| số nhiều | jirgas |
jirga meeting
cuộc họp jirga
jirga decision
quyết định jirga
jirga council
hội đồng jirga
jirga system
hệ thống jirga
jirga process
quy trình jirga
jirga members
thành viên jirga
jirga assembly
hội nghị jirga
jirga tradition
truyền thống jirga
jirga leader
lãnh đạo jirga
jirga rules
luật lệ jirga
the jirga met to discuss community issues.
hội nghị jirga đã gặp nhau để thảo luận về các vấn đề cộng đồng.
during the jirga, elders shared their wisdom.
trong suốt hội nghị jirga, các trưởng lão đã chia sẻ sự khôn ngoan của họ.
the jirga reached a consensus on the land dispute.
hội nghị jirga đã đạt được sự đồng thuận về tranh chấp đất đai.
attending the jirga is a tradition in our village.
tham dự hội nghị jirga là một truyền thống trong làng của chúng tôi.
the jirga was held under the old tree.
hội nghị jirga được tổ chức dưới gốc cây cổ thụ.
they invited everyone to the jirga for their opinions.
họ đã mời tất cả mọi người đến hội nghị jirga để xin ý kiến.
decisions made in the jirga are respected by all.
các quyết định được đưa ra trong hội nghị jirga được mọi người tôn trọng.
the jirga is an important part of our culture.
hội nghị jirga là một phần quan trọng của văn hóa của chúng tôi.
she was chosen to represent her family in the jirga.
cô ấy được chọn để đại diện cho gia đình của mình trong hội nghị jirga.
the jirga addressed issues of justice and fairness.
hội nghị jirga đã giải quyết các vấn đề về công lý và công bằng.
jirga meeting
cuộc họp jirga
jirga decision
quyết định jirga
jirga council
hội đồng jirga
jirga system
hệ thống jirga
jirga process
quy trình jirga
jirga members
thành viên jirga
jirga assembly
hội nghị jirga
jirga tradition
truyền thống jirga
jirga leader
lãnh đạo jirga
jirga rules
luật lệ jirga
the jirga met to discuss community issues.
hội nghị jirga đã gặp nhau để thảo luận về các vấn đề cộng đồng.
during the jirga, elders shared their wisdom.
trong suốt hội nghị jirga, các trưởng lão đã chia sẻ sự khôn ngoan của họ.
the jirga reached a consensus on the land dispute.
hội nghị jirga đã đạt được sự đồng thuận về tranh chấp đất đai.
attending the jirga is a tradition in our village.
tham dự hội nghị jirga là một truyền thống trong làng của chúng tôi.
the jirga was held under the old tree.
hội nghị jirga được tổ chức dưới gốc cây cổ thụ.
they invited everyone to the jirga for their opinions.
họ đã mời tất cả mọi người đến hội nghị jirga để xin ý kiến.
decisions made in the jirga are respected by all.
các quyết định được đưa ra trong hội nghị jirga được mọi người tôn trọng.
the jirga is an important part of our culture.
hội nghị jirga là một phần quan trọng của văn hóa của chúng tôi.
she was chosen to represent her family in the jirga.
cô ấy được chọn để đại diện cho gia đình của mình trong hội nghị jirga.
the jirga addressed issues of justice and fairness.
hội nghị jirga đã giải quyết các vấn đề về công lý và công bằng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay