jj

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. JJ;Jiejie (tiếng lóng trên internet);Thẩm phán

Câu ví dụ

She is wearing a cute jj dress.

Cô ấy đang mặc một chiếc váy jj dễ thương.

He bought a new jj car yesterday.

Anh ấy đã mua một chiếc xe hơi jj mới ngày hôm qua.

They are planning a jj vacation to Europe.

Họ đang lên kế hoạch đi nghỉ jj ở Châu Âu.

I need to pick up my jj prescription at the pharmacy.

Tôi cần lấy đơn thuốc jj của tôi tại hiệu thuốc.

The jj restaurant we went to last night was amazing.

Nhà hàng jj mà chúng tôi đã đi tối qua thật tuyệt vời.

She loves to listen to jj music while studying.

Cô ấy thích nghe nhạc jj khi học.

He always wears his lucky jj socks to important meetings.

Anh ấy luôn đội những đôi tất jj may mắn của mình đến các cuộc họp quan trọng.

The jj movie we watched together was really funny.

Bộ phim jj mà chúng tôi đã xem cùng nhau thật sự rất hài hước.

I can't find my jj keys anywhere!

Tôi không thể tìm thấy chìa khóa jj của mình ở bất kỳ đâu!

They are hosting a jj party next weekend.

Họ sẽ tổ chức một bữa tiệc jj vào cuối tuần tới.

Ví dụ thực tế

JJ's restaurant, in Kansa city Missouri, closed early on Tuesday.

Nhà hàng JJ's, ở Kansa city Missouri, đã đóng cửa sớm vào thứ Ba.

Nguồn: CNN Listening February 2013 Collection

The solution is called, " The JJ Way."

Giải pháp được gọi là, "The JJ Way."

Nguồn: TED Talks (Video Edition) February 2017 Collection

Jj, get some reporters here as soon as possible.

Jj, hãy tìm một số phóng viên đến đây càng sớm càng tốt.

Nguồn: Criminal Minds Season 2

Tell JJ I love her, but I can't.

Hãy nói với JJ rằng tôi yêu cô ấy, nhưng tôi không thể.

Nguồn: Criminal Minds S16

Number one, Jules Jr. But he'd go by JJ.

Số một, Jules Jr. Nhưng anh ấy sẽ được gọi là JJ.

Nguồn: Mature Town 2

Jj, can you get the team together? We have a case.

Jj, bạn có thể tập hợp đội lại được không? Chúng ta có một vụ án.

Nguồn: Criminal Minds Season 3

Take jj. Find out everything there is to know about this girl.

Hãy lấy jj. Tìm hiểu mọi thứ cần biết về cô gái này.

Nguồn: Criminal Minds Season 2

SO HE BELIEVES THE STORY JJ FED TO THE MEDIA.

VẬY MÀ ANH ẤY TIN TÍNH JJ ĐÃ ĐƯA RA CHO TRUYỀN THÔNG.

Nguồn: Criminal Minds Season 2

Jj seems pretty passionate about it.

Có vẻ như Jj rất nhiệt tình với điều đó.

Nguồn: Criminal Minds Season 3

Uh, jj, tell 'em we're on our way.

Ừ, Jj, bảo họ chúng tôi đang trên đường.

Nguồn: Criminal Minds Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay