joeys

[Mỹ]/'dʒəʊɪ/
[Anh]/'dʒoi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. động vật con

Cụm từ & Cách kết hợp

joey yung

joey yung

Câu ví dụ

save it, Joey—I'm in big trouble now.

Hãy giữ lấy nó, Joey—tớ đang gặp rắc rối lớn rồi.

from that moment, doggone it if I didn't see a motivation in Joey!.

Từ khoảnh khắc đó, trời ơi nếu tớ không thấy được động lực ở Joey!.

Joey was upset when we moved house, but Ben seems to have taken it all in his stride.

Joey buồn khi chúng tôi chuyển nhà, nhưng Ben dường như đã vượt qua tất cả một cách dễ dàng.

JOEY: Yeah right after we stole his lunch money and gave him a wedgie. What's the matter with you, he's parking the car.

JOEY: Ờ, ngay sau khi chúng tôi ăn trộm tiền ăn trưa của cậu ta và véo cậu ta. Sao cậu lại như vậy, cậu ta đang đỗ xe đấy.

Joey: I dunno, I've been standing here spelling it out for you! (Goes back to the door) I don't hear anything. Oh, wait, wait, wait. (Looks through the spyhole

Joey: Tớ không biết, tớ đã đứng đây đánh vần nó cho cậu thấy rồi! (Quay lại cửa) Tớ không nghe thấy gì cả. Ồ, chờ đã, chờ đã, chờ đã. (Nhìn qua lỗ nhìn).

The joey is nestled in its mother's pouch.

Chú chuột túi nằm gọn trong túi của mẹ.

The joey peeked out of the pouch curiously.

Chú chuột túi tò mò nhìn ra khỏi túi.

The joey hopped around playfully.

Chú chuột túi nhảy xung quanh một cách nghịch ngợm.

The joey nuzzled against its mother for warmth.

Chú chuột túi dụi đầu vào người mẹ để giữ ấm.

The joey suckled milk from its mother.

Chú chuột túi bú sữa từ người mẹ.

The joey is learning to hop independently.

Chú chuột túi đang học cách nhảy độc lập.

The joey is growing stronger each day.

Chú chuột túi ngày càng trở nên khỏe hơn mỗi ngày.

The joey will eventually leave its mother's pouch.

Cuối cùng, chú chuột túi sẽ rời khỏi túi của mẹ.

The mother kangaroo is protective of her joey.

Người mẹ chuột túi bảo vệ chú chuột túi của mình.

The joey is curious about its surroundings.

Chú chuột túi tò mò về môi trường xung quanh.

Ví dụ thực tế

Newborns, called joeys, stay in the safe, warm place for months, while they continue to develop.

Những đứa trẻ sơ sinh, được gọi là joeys, ở lại nơi an toàn, ấm áp trong nhiều tháng, trong khi chúng tiếp tục phát triển.

Nguồn: VOA Special English: World

So the birth of a new joey in Chester provides a glimmer of hope for the future of the species.

Vì vậy, sự ra đời của một joey mới ở Chester mang lại một tia hy vọng cho tương lai của loài.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay