johnsons

[Mỹ]/ˈdʒɔnsn/
[Anh]/ˈdʒɑnsən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Johnson

Cụm từ & Cách kết hợp

Lyndon B. Johnson

Lyndon B. Johnson

Johnson & Johnson

Johnson & Johnson

lyndon johnson

lyndon johnson

johnson controls

johnson controls

jack johnson

Jack Johnson

andrew johnson

andrew johnson

kevin johnson

kevin johnson

Câu ví dụ

He goes by the name Johnson.

Anh ấy được gọi là Johnson.

She works at Johnson & Johnson.

Cô ấy làm việc tại Johnson & Johnson.

Johnson is a common surname in English-speaking countries.

Johnson là một họ phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.

The Johnson family is hosting a barbecue this weekend.

Gia đình Johnson sẽ tổ chức một buổi nướng thịt vào cuối tuần này.

Johnson is known for his excellent leadership skills.

Johnson nổi tiếng với kỹ năng lãnh đạo xuất sắc của mình.

She bought a new Johnson & Johnson baby lotion.

Cô ấy đã mua một loại kem dưỡng da em bé Johnson & Johnson mới.

The Johnsons have been our neighbors for years.

Gia đình Johnson đã là hàng xóm của chúng tôi trong nhiều năm.

Johnson is a reliable supplier for our company.

Johnson là một nhà cung cấp đáng tin cậy cho công ty của chúng tôi.

The Johnsons are throwing a party for their anniversary.

Gia đình Johnson đang tổ chức một bữa tiệc để kỷ niệm ngày anniversary của họ.

Johnson & Johnson is a well-known pharmaceutical company.

Johnson & Johnson là một công ty dược phẩm nổi tiếng.

Ví dụ thực tế

She'd even written an article called " How to Dump Lyndon Johnson."

Cô ấy thậm chí còn viết một bài báo có tên "Cách vứt bỏ Lyndon Johnson."

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

The robot is being tested at the Johnson Space Center in Houston, Texas.

Robot đang được thử nghiệm tại Trung tâm Vũ trụ Johnson ở Houston, Texas.

Nguồn: This month VOA Special English

Economist Huge Johnson says overall it's a pretty weak number.

Nhà kinh tế học Huge Johnson nói rằng nhìn chung đó là một con số khá yếu.

Nguồn: NPR News September 2013 Compilation

The shooting took place in Johnson County, Kan.

Vụ nổ súng xảy ra ở Johnson County, Kan.

Nguồn: NPR News March 2017 Compilation

At 24, El Johnson has decided that she will not have children.

Ở tuổi 24, El Johnson đã quyết định rằng cô sẽ không có con.

Nguồn: VOA Special September 2022 Collection

It was built as the new headquarters for SC Johnson in Racine, Wisconsin.

Nó được xây dựng như trụ sở mới của SC Johnson ở Racine, Wisconsin.

Nguồn: Vox opinion

Jasper, Jeff Davis, Jefferson, Jim Hogg, Jim Wells, Johnson, Jones, and Karnes City.

Jasper, Jeff Davis, Jefferson, Jim Hogg, Jim Wells, Johnson, Jones và Karnes City.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

There's a mood of tension and anxiety here, outside Johnson Space Center.

Ở đây có một bầu không khí căng thẳng và lo lắng, bên ngoài Trung tâm Vũ trụ Johnson.

Nguồn: The Martian Original Soundtrack

The sample had been stored at NASA's Johnson Space Center in Houston, Texas.

Mẫu vật đã được lưu trữ tại Trung tâm Vũ trụ Johnson của NASA ở Houston, Texas.

Nguồn: This month VOA Special English

One of the archives that we'll have there is this Johnson Publishing Corporation.

Một trong những kho lưu trữ mà chúng tôi sẽ có ở đó là Johnson Publishing Corporation.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay