jolle

[Mỹ]/dʒɒl/
[Anh]/dʒɑl/

Dịch

n. một loại thuyền nhỏ với hai cột buồm
Word Forms
số nhiềujolles

Cụm từ & Cách kết hợp

jolle boat

thuyền jolle

jolle sailing

đi thuyền jolle

jolle race

đua thuyền jolle

jolle crew

phi hành đoàn jolle

jolle trip

chuyến đi jolle

jolle design

thiết kế jolle

jolle experience

kinh nghiệm jolle

jolle adventure

cuộc phiêu lưu jolle

jolle maintenance

bảo trì jolle

jolle enthusiast

người đam mê jolle

Câu ví dụ

she decided to take her jolle out for a spin on the lake.

Cô ấy quyết định đưa chiếc jolle của mình ra đi dạo trên hồ.

the jolle glided smoothly across the water.

Chiếc jolle lướt trượt nhẹ nhàng trên mặt nước.

we rented a jolle for the weekend to explore the coastline.

Chúng tôi thuê một chiếc jolle vào cuối tuần để khám phá bờ biển.

he learned how to sail a jolle during his summer vacation.

Anh ấy đã học cách lái jolle trong kỳ nghỉ hè của mình.

the jolle was painted bright red, making it easy to spot.

Chiếc jolle được sơn màu đỏ tươi, dễ dàng nhận thấy.

they enjoyed a picnic on the jolle while drifting on the river.

Họ đã tận hưởng một bữa picnic trên chiếc jolle khi đang trôi trên sông.

fishing from a jolle can be quite relaxing.

Câu cá từ một chiếc jolle có thể khá thư giãn.

the children played games on the jolle as it floated gently.

Những đứa trẻ chơi trò chơi trên chiếc jolle khi nó trôi nhẹ nhàng.

she felt a sense of freedom while sailing her jolle.

Cô ấy cảm thấy một sự tự do khi lái chiếc jolle của mình.

he carefully tied the jolle to the dock before leaving.

Anh ấy cẩn thận cột chiếc jolle vào bến trước khi rời đi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay