joly

[Mỹ]/ˈdʒəʊli/
[Anh]/ˈdʒoʊli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.(tên riêng) một tên người hoặc địa điểm; (chuyên ngành) phim màn hình màu vui tươi hoặc sản phẩm tương tự
adj.vui vẻ; vui nhộn; hạnh phúc
adv.một cách vui vẻ; vui nhộn
Word Forms
số nhiềujolies

Cụm từ & Cách kết hợp

feeling joly

Vietnamese_translation

joly today

Vietnamese_translation

joly someone

Vietnamese_translation

joly around

Vietnamese_translation

seems joly

Vietnamese_translation

joly mood

Vietnamese_translation

quite joly

Vietnamese_translation

joly spirit

Vietnamese_translation

very joly

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

joly is our new project manager at the company.

Joly là quản lý dự án mới của công ty chúng tôi.

mrs. joly taught mathematics for over thirty years.

Ông bà Joly đã giảng dạy toán học hơn ba mươi năm.

the joly family has lived in this neighborhood for generations.

Gia đình Joly đã sinh sống ở khu vực này qua nhiều thế hệ.

we met joly at the international conference last month.

Chúng tôi đã gặp Joly tại hội nghị quốc tế tháng trước.

joly's presentation impressed all the attendees.

Bài thuyết trình của Joly đã ấn tượng tất cả các người tham dự.

our neighbor joly always helps others in need.

Hàng xóm của chúng tôi là Joly luôn giúp đỡ những người cần hỗ trợ.

dr. joly published her groundbreaking research last year.

PGS. Joly đã công bố nghiên cứu đột phá của bà vào năm ngoái.

joly volunteered at the local community center every weekend.

Joly tình nguyện tại trung tâm cộng đồng địa phương mỗi cuối tuần.

the restaurant owned by joly serves delicious homemade food.

Quán ăn thuộc sở hữu của Joly phục vụ món ăn tự làm ngon miệng.

joly and her sister started their own business together.

Joly và chị gái cô ấy đã cùng nhau bắt đầu kinh doanh riêng.

joly demonstrates exceptional leadership qualities in every project.

Joly thể hiện những phẩm chất lãnh đạo xuất sắc trong mọi dự án.

please contact joly if you have any questions about the procedure.

Vui lòng liên hệ với Joly nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào về quy trình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay