jonathans coffee
quán cà phê của jonathan
jonathans bakery
tiệm bánh của jonathan
jonathans garden
vườn của jonathan
jonathans book
cuốn sách của jonathan
jonathans restaurant
nhà hàng của jonathan
jonathans party
tiệc của jonathan
jonathans project
dự án của jonathan
jonathans team
đội của jonathan
jonathans music
âm nhạc của jonathan
jonathans plan
kế hoạch của jonathan
jonathans are known for their delicious apples.
Những người Jonathan nổi tiếng với những quả táo ngon tuyệt.
we visited the jonathans' farm last weekend.
Chúng tôi đã đến thăm trang trại của gia đình Jonathan vào cuối tuần trước.
jonathans often host family gatherings during the holidays.
Gia đình Jonathan thường xuyên tổ chức các buổi tụ họp gia đình trong các ngày lễ.
many people enjoy the jonathans' hospitality.
Rất nhiều người thích sự mến khách của gia đình Jonathan.
the jonathans have a beautiful garden in their backyard.
Gia đình Jonathan có một khu vườn đẹp trong sân sau nhà.
jonathans are often involved in community service.
Gia đình Jonathan thường xuyên tham gia các hoạt động phục vụ cộng đồng.
we had a picnic at the jonathans' house.
Chúng tôi đã có một buổi dã ngoại tại nhà của gia đình Jonathan.
jonathans are great at organizing events.
Gia đình Jonathan rất giỏi trong việc tổ chức sự kiện.
the jonathans always bring desserts to potlucks.
Gia đình Jonathan luôn mang đồ tráng miệng đến các buổi tiệc nướng.
everyone loves the jonathans' friendly nature.
Mọi người đều yêu mến tính cách thân thiện của gia đình Jonathan.
jonathans coffee
quán cà phê của jonathan
jonathans bakery
tiệm bánh của jonathan
jonathans garden
vườn của jonathan
jonathans book
cuốn sách của jonathan
jonathans restaurant
nhà hàng của jonathan
jonathans party
tiệc của jonathan
jonathans project
dự án của jonathan
jonathans team
đội của jonathan
jonathans music
âm nhạc của jonathan
jonathans plan
kế hoạch của jonathan
jonathans are known for their delicious apples.
Những người Jonathan nổi tiếng với những quả táo ngon tuyệt.
we visited the jonathans' farm last weekend.
Chúng tôi đã đến thăm trang trại của gia đình Jonathan vào cuối tuần trước.
jonathans often host family gatherings during the holidays.
Gia đình Jonathan thường xuyên tổ chức các buổi tụ họp gia đình trong các ngày lễ.
many people enjoy the jonathans' hospitality.
Rất nhiều người thích sự mến khách của gia đình Jonathan.
the jonathans have a beautiful garden in their backyard.
Gia đình Jonathan có một khu vườn đẹp trong sân sau nhà.
jonathans are often involved in community service.
Gia đình Jonathan thường xuyên tham gia các hoạt động phục vụ cộng đồng.
we had a picnic at the jonathans' house.
Chúng tôi đã có một buổi dã ngoại tại nhà của gia đình Jonathan.
jonathans are great at organizing events.
Gia đình Jonathan rất giỏi trong việc tổ chức sự kiện.
the jonathans always bring desserts to potlucks.
Gia đình Jonathan luôn mang đồ tráng miệng đến các buổi tiệc nướng.
everyone loves the jonathans' friendly nature.
Mọi người đều yêu mến tính cách thân thiện của gia đình Jonathan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay