joos

[Mỹ]/dʒuːz/
[Anh]/dʒuːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của joo; đề cập đến Jung Min-joo, một nghệ sĩ nữ Hàn Quốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

joos juice

Vietnamese_translation

joos up

Vietnamese_translation

joos of

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the api returns data in json format.

API trả về dữ liệu dưới dạng JSON.

developers often parse json responses using built-in functions.

Các lập trình viên thường phân tích phản hồi JSON bằng các hàm có sẵn.

you can stringify a javascript object into json for storage.

Bạn có thể chuyển đổi một đối tượng JavaScript thành JSON để lưu trữ.

a json array contains multiple elements in a specific order.

Một mảng JSON chứa nhiều phần tử theo một thứ tự cụ thể.

validate your json schema before sending data to the server.

Chuẩn hóa lược đồ JSON của bạn trước khi gửi dữ liệu đến máy chủ.

the configuration file uses json syntax with key-value pairs.

Tệp cấu hình sử dụng cú pháp JSON với các cặp khóa-giá trị.

most programming languages have libraries to handle json data.

Hầu hết các ngôn ngữ lập trình đều có thư viện để xử lý dữ liệu JSON.

nested objects are common in complex json structures.

Các đối tượng lồng nhau là phổ biến trong các cấu trúc JSON phức tạp.

error handling is important when parsing json from external sources.

Xử lý lỗi là rất quan trọng khi phân tích JSON từ các nguồn bên ngoài.

json is lightweight compared to xml for data exchange.

JSON nhẹ hơn XML khi dùng để trao đổi dữ liệu.

the rest api consumes and produces json payloads.

REST API tiêu thụ và tạo ra các gói JSON.

you can access json properties using dot notation in javascript.

Bạn có thể truy cập các thuộc tính JSON bằng cách sử dụng ký pháp dấu chấm trong JavaScript.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay