joplings

[Mỹ]/ˈdʒɒplɪŋz/
[Anh]/ˈdʒɑːplɪŋz/

Dịch

n. số nhiều của Joplin (một họ)

Câu ví dụ

the joplings were dancing in the meadow at dawn.

Loài joplings đang nhảy múa trong đồng cỏ vào lúc bình minh.

she spotted several joplings hiding among the flowers.

Cô ấy đã phát hiện ra vài con joplings đang trốn sau những bông hoa.

the joplings emitted a soft glowing light in the dark.

Loài joplings phát ra ánh sáng lấp lánh mờ ảo trong bóng tối.

children love to chase joplings in the garden.

Trẻ em thích đuổi theo loài joplings trong vườn.

a family of joplings built a tiny village under the oak tree.

Một gia đình joplings đã xây dựng một ngôi làng nhỏ dưới cây sồi.

the joplings sang melodious songs at night.

Loài joplings hát những bài hát du dương vào ban đêm.

we observed the joplings collecting dew drops.

Chúng tôi đã quan sát loài joplings đang thu thập sương mai.

the joplings disappeared when the sun rose high.

Loài joplings biến mất khi mặt trời mọc cao.

ancient legends speak of friendly joplings.

Các huyền thoại cổ đại nói về loài joplings thân thiện.

the joplings left tiny footprints in the snow.

Loài joplings để lại những dấu chân nhỏ trên tuyết.

scientists are studying the behavior of joplings.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu hành vi của loài joplings.

the joplings twirled around the maypole playfully.

Loài joplings quay vòng vèo quanh cột Maypole một cách vui nhộn.

early morning risers sometimes glimpse joplings.

Những người thức dậy sớm đôi khi thoáng thấy loài joplings.

the joplings prefer to live in quiet forest glades.

Loài joplings thích sống trong những khu rừng yên tĩnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay