joseph

[Mỹ]/ˈdʒəuzif/
[Anh]/'dʒozəf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. áo choàng có mũ truyền thống được mặc ở Pháp, thường được gọi là Joseph.

Cụm từ & Cách kết hợp

Joseph and Mary

Joseph và Mary

Joseph's coat

Áo của Joseph

joseph conrad

Joseph Conrad

joseph needham

joseph needham

Câu ví dụ

Joseph lost his sight as a baby.

Joseph mất thị lực khi còn là một đứa bé.

all that Joseph said made perfect sense to me.

Tất cả những gì Joseph nói đều có ý nghĩa hoàn hảo với tôi.

Joseph had been waffling over where to go.

Joseph đã do dự về nơi nên đi.

Crandell, Carol Flexer, Joseph J.

Crandell, Carol Flexer, Joseph J.

Of the tribe of Joseph, that is of the family of Manasseh, Gaddi, the son of Susi.

Của bộ tộc Joseph, tức là của gia tộc Manasseh, Gaddi, con trai của Susi.

Dalton, Daniel Limmer, Joseph J.

Dalton, Daniel Limmer, Joseph J.

Joseph gravely heard them out but never offered advice.

Joseph lắng nghe họ một cách nghiêm túc nhưng không bao giờ đưa ra lời khuyên.

compiled by Bryan Holme ;with an introduction by Joseph Campbell.

Biên soạn bởi Bryan Holme; với phần giới thiệu của Joseph Campbell.

Patriarchic Discipline and Male Fantasy——Decoding Joseph Conrad's Novel "Heart of Darkness"

Kỷ luật gia trưởng và ảo tưởng về nam giới——Giải mã tiểu thuyết "Heart of Darkness" của Joseph Conrad

Sir Joseph’s knighthood was the final feather in his cap after years of dedicated service to the community.

Tước hiệu hiệp sĩ của Sir Joseph là viên ngọc quý cuối cùng trên mũ của ông sau nhiều năm cống hiến cho cộng đồng.

..Photography: Joseph Sinclair Make-up: Laura Tudhope Styling: Carl Willet...

...Nghệ thuật nhiếp ảnh: Joseph Sinclair Trang điểm: Laura Tudhope Phong cách: Carl Willet...

Gen 33:2 And he put the handmaids and their children foremost, and Leah and her children after, and Rachel and Joseph hindermost.

Chương 33:2 Và ông đặt những người hầu nữ và con cái của họ lên trước, sau đó là con cái của Leah, và Rachel và Joseph ở cuối.

Nevertheless, the flight was a success, and, just as Joseph Montgolfier had envisioned, balloons became useful for military purposes.

Tuy nhiên, chuyến bay đã thành công và, như Joseph Montgolfier đã hình dung, bóng bay đã trở nên hữu ích cho mục đích quân sự.

The soft strength, a concept of international politics, was first put forward by an American scholar named Joseph S.Nye.

Sức mạnh mềm, một khái niệm về chính trị quốc tế, lần đầu tiên được đề xuất bởi một học giả người Mỹ tên là Joseph S.Nye.

Joseph said the single pill taken once a day could reduce the average person’s risk of heart disease and stroke by about half .the maker of PolyCap, Cedilla Pharmaceutical paid for the study.

Joseph nói rằng một viên thuốc duy nhất uống một lần mỗi ngày có thể làm giảm khoảng một nửa nguy cơ mắc bệnh tim mạch và đột quỵ của người bình thường. Nhà sản xuất PolyCap, Cedilla Pharmaceutical đã trả cho nghiên cứu.

And the time flow in this book is exquisite: as in life, Gilman's transforms Joseph from page in subtle but certain stages, bringing him from early childhood into his cheder years.

Và dòng chảy thời gian trong cuốn sách này là tuyệt vời: như trong cuộc sống, Gilman biến Joseph từ trang sách qua những giai đoạn tinh tế nhưng chắc chắn, đưa anh từ tuổi thơ ấu đến những năm cheder.

In December 1996,two bishops were ordained to assist the Cardinal - Joseph Ze-kiun Zen as the Coadjutor Bishop and John Hong Tong as the Auxiliary Bishop.

Tháng 12 năm 1996, hai giám mục đã được tấn phong để hỗ trợ Hồng y - Joseph Ze-kiun Zen với tư cách là Giám mục phó và John Hong Tong với tư cách là Giám mục phụ tá.

1. In December 1996,two bishops were ordained to assist the Cardinal - Joseph Ze-kiun Zen as the Coadjutor Bishop and John Hong Tong as the Auxiliary Bishop.

1. Vào tháng 12 năm 1996, hai giám mục đã được tấn phong để hỗ trợ Hồng y - Joseph Ze-kiun Zen với tư cách là Giám mục phó tế và John Hong Tong với tư cách là Giám mục phụ tá.

Ví dụ thực tế

[Joseph] So it's just a single atom sheet, there's no z dimension to speak of in graphene.

[Joseph] Vậy nó chỉ là một lớp nguyên tử duy nhất, không có chiều z để nói đến trong graphene.

Nguồn: What Happens If – Verge Science

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay