joshed around
trêu chọc quanh quẩn
joshed him
trêu chọc anh ấy
just joshed
chỉ trêu chọc thôi
joshed you
trêu chọc bạn
never joshed
không bao giờ trêu chọc
always joshed
luôn luôn trêu chọc
joshed back
trêu lại
lightly joshed
trêu chọc nhẹ nhàng
playfully joshed
trêu chọc một cách vui vẻ
he joshed about her new haircut.
anh ấy chế nhạo về kiểu tóc mới của cô ấy.
they joshed each other during the meeting.
họ chế nhạo lẫn nhau trong cuộc họp.
she loves to joshed with her friends.
cô ấy thích chế nhạo bạn bè của mình.
we were just joshing around at the party.
chúng tôi chỉ đang chế nhạo vui vẻ tại bữa tiệc.
he joshed about his cooking skills.
anh ấy chế nhạo về kỹ năng nấu nướng của mình.
they often joshed about their childhood memories.
họ thường chế nhạo về những kỷ niệm thời thơ ấu của họ.
don't take it seriously; i was just joshing.
đừng nghiêm túc; tôi chỉ đang chế nhạo thôi.
she joshed that she could run faster than him.
cô ấy chế nhạo rằng cô ấy có thể chạy nhanh hơn anh ấy.
we joshed about the latest movie we saw.
chúng tôi chế nhạo về bộ phim mới nhất mà chúng tôi đã xem.
he was just joshing when he said he was quitting.
anh ấy chỉ đang chế nhạo khi anh ấy nói anh ấy sẽ bỏ việc.
joshed around
trêu chọc quanh quẩn
joshed him
trêu chọc anh ấy
just joshed
chỉ trêu chọc thôi
joshed you
trêu chọc bạn
never joshed
không bao giờ trêu chọc
always joshed
luôn luôn trêu chọc
joshed back
trêu lại
lightly joshed
trêu chọc nhẹ nhàng
playfully joshed
trêu chọc một cách vui vẻ
he joshed about her new haircut.
anh ấy chế nhạo về kiểu tóc mới của cô ấy.
they joshed each other during the meeting.
họ chế nhạo lẫn nhau trong cuộc họp.
she loves to joshed with her friends.
cô ấy thích chế nhạo bạn bè của mình.
we were just joshing around at the party.
chúng tôi chỉ đang chế nhạo vui vẻ tại bữa tiệc.
he joshed about his cooking skills.
anh ấy chế nhạo về kỹ năng nấu nướng của mình.
they often joshed about their childhood memories.
họ thường chế nhạo về những kỷ niệm thời thơ ấu của họ.
don't take it seriously; i was just joshing.
đừng nghiêm túc; tôi chỉ đang chế nhạo thôi.
she joshed that she could run faster than him.
cô ấy chế nhạo rằng cô ấy có thể chạy nhanh hơn anh ấy.
we joshed about the latest movie we saw.
chúng tôi chế nhạo về bộ phim mới nhất mà chúng tôi đã xem.
he was just joshing when he said he was quitting.
anh ấy chỉ đang chế nhạo khi anh ấy nói anh ấy sẽ bỏ việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay