josses

[Mỹ]/dʒɒs/
[Anh]/'dʒɑs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thần tượng; một đại diện của một vị thần, thường được nhìn nhận để thờ phượng.

Cụm từ & Cách kết hợp

burning joss sticks

đốt trầm hương

joss paper

giấy tiền vàng

offer joss sticks

dâng trầm hương

joss house

mái đền cúng

joss stick holder

đế trầm hương

joss stick offering

lễ dâng trầm hương

joss money

tiền vàng mã

joss stick

trầm hương

Câu ví dụ

Super, D. E. (1984a) .Career and life development. In D. Brown, L. Brooks, and Associates, (eds.),San Francisco : Josser-Bass.

Super, D. E. (1984a). Sự phát triển sự nghiệp và cuộc sống. Trong D. Brown, L. Brooks và Associates, (chủ biên), San Francisco: Josser-Bass.

Joss paper productions usually involve cold-soea process, followed by beater defibration and paper forming on cylinder machines.

Quy trình sản xuất giấy tiền thường bao gồm quy trình nguội, sau đó là phá sợi bằng máy nghiền và tạo giấy trên máy nòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay