journeyman

[Mỹ]/'dʒɜːnɪmən/
[Anh]/'dʒɝnɪmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. công nhân có tay nghề đã hoàn thành thời gian học nghề

Câu ví dụ

Licensing of Electrical Contractors, Master, Journeyman and Residential Wireman electricians.

Cấp phép cho các nhà thầu điện, thợ điện bậc thầy, thợ điện lành nghề và thợ điện dân dụng.

He is a skilled journeyman carpenter.

Anh ấy là một thợ mộc lành nghề.

The journeyman plumber fixed the leaky faucet.

Người thợ sửa ống nước lành nghề đã sửa vòi nước bị rò rỉ.

She hired a journeyman electrician to rewire the house.

Cô ấy thuê một thợ điện lành nghề để đi dây lại nhà.

The journeyman chef prepared a delicious meal.

Đầu bếp lành nghề đã chuẩn bị một bữa ăn ngon.

He worked as a journeyman mason before starting his own construction company.

Anh ấy làm việc với vai trò là một thợ xây lành nghề trước khi bắt đầu công ty xây dựng của riêng mình.

The journeyman tailor crafted a beautiful dress for the bride.

Người thợ may lành nghề đã may một chiếc váy đẹp cho cô dâu.

She apprenticed under a journeyman blacksmith to learn the trade.

Cô ấy học việc dưới sự hướng dẫn của một thợ rèn lành nghề để học nghề.

The journeyman painter was hired to paint the interior of the house.

Người thợ sơn lành nghề được thuê để sơn nội thất nhà.

He completed his journeyman training and became a master craftsman.

Anh ấy đã hoàn thành chương trình đào tạo thợ lành nghề và trở thành một thợ thủ công bậc thầy.

The journeyman mechanic fixed my car in no time.

Người thợ sửa xe lành nghề đã sửa xe của tôi rất nhanh.

Ví dụ thực tế

Now, Joe kept a journeyman at weekly wages whose name was Orlick.

Bây giờ, Joe giữ một thợ lành nghề với mức lương hàng tuần tên là Orlick.

Nguồn: Great Expectations (Original Version)

" You're a foul shrew, Mother Gargery, " growled the journeyman.

"Cô là một mụ phù thủy xấu xí, Mẹ Gargery," người thợ lành nghề lầm bầm.

Nguồn: Great Expectations (Original Version)

A carryall's complement usually is four men —two pilots and two journeymen attachers.

Thông thường, một chiếc xe kéo cần bốn người - hai phi công và hai người gắn kết lành nghề.

Nguồn: "Dune" audiobook

Mary North was the daughter of a journeyman paper-hanger and a descendant of President Tyler.

Mary North là con gái của một người dán giấy lành nghề và là hậu duệ của Tổng thống Tyler.

Nguồn: The Night's Gentle Embrace (Part 1)

Journeyman masons often travel from place to place, looking for work.

Những người thợ lành nghề thường đi khắp nơi tìm việc.

Nguồn: Level 7 03.My Life

It raises the wages of journeymen tailors.

Nó làm tăng lương của những người thợ may lành nghề.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part One)

Since I am responsible for the entire project, I hire the journeymen masons, carpenters, glassmakers, and all the other laborers necessary.

Vì tôi chịu trách nhiệm cho toàn bộ dự án, tôi thuê những người thợ lành nghề, thợ mộc, thợ làm thủy tinh và tất cả những người lao động khác cần thiết.

Nguồn: Level 7 03.My Life

A poor independent workman will generally be more industrious than even a journeyman who works by the piece.

Một người thợ độc lập nghèo thường làm việc chăm chỉ hơn ngay cả một người thợ lành nghề làm theo từng sản phẩm.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part One)

Increase this surplus, and he will naturally increase the number of his journeymen.

Tăng thêm sự dư thừa này, và ông ta sẽ tự nhiên tăng số lượng thợ lành nghề của mình.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part One)

Master masons at the guildhall test the journeymen, and if they're skilled and pass the test, the master masons hire them.

Những người thợ lành nghề tại hội quán sẽ kiểm tra những người thợ lành nghề, và nếu họ có tay nghề và vượt qua bài kiểm tra, những người thợ lành nghề sẽ thuê họ.

Nguồn: Level 7 03.My Life

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay