jowl

[Mỹ]/dʒaʊl/
[Anh]/dʒaʊl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hàm dưới, xương hàm, má.
Word Forms
số nhiềujowls

Cụm từ & Cách kết hợp

cheek by jowl

sánh vai, sát cạnh

Câu ví dụ

they lived cheek by jowl in a one-room flat.

Họ sống sát cánh trong một căn phòng duy nhất.

his jowled and pitted face.

khiên và khuôn mặt đầy lỗ.

It was incongruous to see a thief sitting there cheek by jowl with the policeman.

Thật kỳ lạ khi thấy một tên trộm ngồi cạnh một cảnh sát.

If he’d known that he was to find himself seated cheek by jowl with his old enemy he wouldn’t have attended the dinner.

Nếu anh ta biết rằng mình sẽ phải ngồi sát cạnh kẻ thù cũ của mình, anh ta sẽ không đến dự bữa tối.

His jowls quivered with anger.

Khuôn mặt của anh ta run rẩy vì tức giận.

The old man's jowls sagged with age.

Khuôn mặt già của người đàn ông chảy xệ vì tuổi tác.

The dog's jowls drooled as it waited for a treat.

Khuôn mặt của con chó nhỏ giọt vì nó chờ đợi một phần thưởng.

She gently stroked the dog's soft jowls.

Cô ấy nhẹ nhàng xoa khuôn mặt mềm mại của con chó.

The boxer's jowls were muscular and powerful.

Khuôn mặt của người đấm bốc quyền lực và mạnh mẽ.

He wiped the soup off his jowls with a napkin.

Anh ta lau vơi khăn ăn những món súp trên khuôn mặt của mình.

The comedian's jowls shook with laughter.

Khuôn mặt của diễn viên hài rung lên vì tiếng cười.

She kissed him on the jowl as a sign of affection.

Cô ấy hôn anh ta vào khuôn mặt như một biểu hiện của tình cảm.

The pig's jowls were fat and round.

Khuôn mặt của con lợn béo và tròn.

He rubbed his jowls thoughtfully while pondering the problem.

Anh ta xoa khuôn mặt một cách trầm ngâm trong khi suy nghĩ về vấn đề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay