jubilate in joy
hân hoan vui mừng
jubilate with friends
vui mừng cùng bạn bè
jubilate for victory
vui mừng vì chiến thắng
jubilate with glee
vui mừng rạng rỡ
jubilate in song
vui mừng trong bài hát
jubilate at dawn
vui mừng khi bình minh
jubilate in unison
vui mừng hòa ca
jubilate for life
vui mừng vì cuộc sống
jubilate with laughter
vui mừng với tiếng cười
jubilate in harmony
vui mừng hòa hợp
we jubilate in the streets after the victory.
Chúng tôi vui mừng nhảy múa trên đường phố sau chiến thắng.
they jubilate over the news of their engagement.
Họ vui mừng khi biết tin đính hôn.
the children jubilate during the festival.
Trẻ em vui mừng nhảy múa trong suốt lễ hội.
fans jubilate when their team wins the championship.
Người hâm mộ vui mừng khi đội của họ giành chức vô địch.
we jubilate at the arrival of spring.
Chúng tôi vui mừng khi mùa xuân đến.
she jubilates every time she hears her favorite song.
Cô ấy vui mừng mỗi khi nghe được bài hát yêu thích của mình.
they jubilate together to celebrate their success.
Họ cùng nhau vui mừng ăn mừng thành công của họ.
we jubilate with joy at the family reunion.
Chúng tôi vui mừng tràn ngập niềm vui tại buổi họp mặt gia đình.
the crowd jubilates as the fireworks light up the sky.
Đám đông vui mừng khi pháo hoa rực sáng bầu trời.
to jubilate is to express pure happiness.
Vui mừng là để thể hiện niềm hạnh phúc thuần khiết.
jubilate in joy
hân hoan vui mừng
jubilate with friends
vui mừng cùng bạn bè
jubilate for victory
vui mừng vì chiến thắng
jubilate with glee
vui mừng rạng rỡ
jubilate in song
vui mừng trong bài hát
jubilate at dawn
vui mừng khi bình minh
jubilate in unison
vui mừng hòa ca
jubilate for life
vui mừng vì cuộc sống
jubilate with laughter
vui mừng với tiếng cười
jubilate in harmony
vui mừng hòa hợp
we jubilate in the streets after the victory.
Chúng tôi vui mừng nhảy múa trên đường phố sau chiến thắng.
they jubilate over the news of their engagement.
Họ vui mừng khi biết tin đính hôn.
the children jubilate during the festival.
Trẻ em vui mừng nhảy múa trong suốt lễ hội.
fans jubilate when their team wins the championship.
Người hâm mộ vui mừng khi đội của họ giành chức vô địch.
we jubilate at the arrival of spring.
Chúng tôi vui mừng khi mùa xuân đến.
she jubilates every time she hears her favorite song.
Cô ấy vui mừng mỗi khi nghe được bài hát yêu thích của mình.
they jubilate together to celebrate their success.
Họ cùng nhau vui mừng ăn mừng thành công của họ.
we jubilate with joy at the family reunion.
Chúng tôi vui mừng tràn ngập niềm vui tại buổi họp mặt gia đình.
the crowd jubilates as the fireworks light up the sky.
Đám đông vui mừng khi pháo hoa rực sáng bầu trời.
to jubilate is to express pure happiness.
Vui mừng là để thể hiện niềm hạnh phúc thuần khiết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay