golden jubilees
kỷ niệm vàng
diamond jubilees
kỷ niệm kim cương
jubilees of joy
các lễ kỷ niệm tràn ngập niềm vui
jubilees celebration
lễ kỷ niệm
jubilees events
sự kiện kỷ niệm
jubilees year
năm kỷ niệm
silver jubilees
kỷ niệm bạc
jubilees honors
thành tựu kỷ niệm
jubilees festivities
các hoạt động kỷ niệm
jubilees legacy
di sản kỷ niệm
we celebrated multiple jubilees over the years.
Chúng tôi đã cùng nhau ăn mừng nhiều dịp kỷ niệm quan trọng trong những năm qua.
her jubilee was marked by a grand party.
Dịp kỷ niệm của cô ấy được đánh dấu bằng một buổi tiệc lớn.
jubilees often bring communities together.
Những dịp kỷ niệm thường gắn kết các cộng đồng lại với nhau.
they organized a concert for the jubilee celebration.
Họ đã tổ chức một buổi hòa nhạc để kỷ niệm dịp kỷ niệm.
the jubilee event attracted many visitors.
Sự kiện kỷ niệm đã thu hút nhiều du khách.
she received many gifts during her jubilee.
Cô ấy đã nhận được nhiều quà tặng trong dịp kỷ niệm của mình.
jubilees can be a time for reflection and gratitude.
Những dịp kỷ niệm có thể là thời điểm để suy ngẫm và biết ơn.
they planned a special dinner for their wedding jubilee.
Họ đã lên kế hoạch cho một bữa tối đặc biệt để kỷ niệm ngày kỷ niệm đám cưới của họ.
the jubilee festivities included games and performances.
Các hoạt động kỷ niệm bao gồm các trò chơi và biểu diễn.
commemorating jubilees is a tradition in many cultures.
Việc kỷ niệm các dịp kỷ niệm là một truyền thống trong nhiều nền văn hóa.
golden jubilees
kỷ niệm vàng
diamond jubilees
kỷ niệm kim cương
jubilees of joy
các lễ kỷ niệm tràn ngập niềm vui
jubilees celebration
lễ kỷ niệm
jubilees events
sự kiện kỷ niệm
jubilees year
năm kỷ niệm
silver jubilees
kỷ niệm bạc
jubilees honors
thành tựu kỷ niệm
jubilees festivities
các hoạt động kỷ niệm
jubilees legacy
di sản kỷ niệm
we celebrated multiple jubilees over the years.
Chúng tôi đã cùng nhau ăn mừng nhiều dịp kỷ niệm quan trọng trong những năm qua.
her jubilee was marked by a grand party.
Dịp kỷ niệm của cô ấy được đánh dấu bằng một buổi tiệc lớn.
jubilees often bring communities together.
Những dịp kỷ niệm thường gắn kết các cộng đồng lại với nhau.
they organized a concert for the jubilee celebration.
Họ đã tổ chức một buổi hòa nhạc để kỷ niệm dịp kỷ niệm.
the jubilee event attracted many visitors.
Sự kiện kỷ niệm đã thu hút nhiều du khách.
she received many gifts during her jubilee.
Cô ấy đã nhận được nhiều quà tặng trong dịp kỷ niệm của mình.
jubilees can be a time for reflection and gratitude.
Những dịp kỷ niệm có thể là thời điểm để suy ngẫm và biết ơn.
they planned a special dinner for their wedding jubilee.
Họ đã lên kế hoạch cho một bữa tối đặc biệt để kỷ niệm ngày kỷ niệm đám cưới của họ.
the jubilee festivities included games and performances.
Các hoạt động kỷ niệm bao gồm các trò chơi và biểu diễn.
commemorating jubilees is a tradition in many cultures.
Việc kỷ niệm các dịp kỷ niệm là một truyền thống trong nhiều nền văn hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay