judas

[Mỹ]/ˈdʒu:dəs/
[Anh]/ˈdʒudəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Giuđa, một kẻ phản bội
adj. được sử dụng để dụ dỗ các động vật khác bị giết thịt.

Cụm từ & Cách kết hợp

judas iscariot

Judas Íscariot

Câu ví dụ

A Judas goat led sheep into the abattoir.

một con dê Judas đã dẫn cừu vào lò mổ.

Judas was one of the twelve disciples of Jesus.

Judas là một trong mười hai môn đệ của Chúa Giêsu.

Is the following true: "Necessarily, Judas (a non-elect) who is foreseen by God to die in sin commit that sin of final impenitence"?

Liệu điều sau đây có đúng không: "Thật cần thiết, Judas (một người không được chọn) mà Chúa thấy trước sẽ chết trong tội lỗi có phạm phải tội lỗi không ăn năn cuối cùng đó không?"

O.A.D., Rammstein, Behmoth, Korn, Anthrax, Sepultura, Judas Priest, Hammerfal.....

O.A.D., Rammstein, Behmoth, Korn, Anthrax, Sepultura, Judas Priest, Hammerfal.....

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay