julep

[Mỹ]/ˈdʒuːlɛp/
[Anh]/ˈdʒuːlɛp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Mỹ) đồ uống bạc hà đá; thuốc siro ngọt.
Word Forms
số nhiềujuleps

Cụm từ & Cách kết hợp

mint julep

chanh bạc hà

julep cocktail

cocktail chanh bạc hà

julep glass

ly chanh bạc hà

julep recipe

công thức chanh bạc hà

julep party

tiệc chanh bạc hà

julep mix

hỗn hợp chanh bạc hà

julep garnish

trang trí chanh bạc hà

julep tradition

truyền thống chanh bạc hà

julep bar

quán bar chanh bạc hà

julep flavor

vị chanh bạc hà

Câu ví dụ

i enjoyed a refreshing mint julep on the porch.

Tôi đã tận hưởng một ly rượu mint julep giải khát trên hành lang.

the classic julep is made with bourbon and mint.

Ly julep cổ điển được làm với bourbon và bạc hà.

during the summer, a julep is the perfect drink.

Mùa hè, một ly julep là thức uống hoàn hảo.

she served a delicious julep at the garden party.

Cô ấy phục vụ một ly julep ngon tuyệt tại buổi tiệc vườn.

the julep's sweetness balances the strong bourbon flavor.

Độ ngọt của julep cân bằng hương vị bourbon mạnh mẽ.

he learned how to make a perfect julep from his grandmother.

Anh ấy đã học cách làm một ly julep hoàn hảo từ bà ngoại của mình.

at the horse race, everyone enjoyed their juleps.

Tại cuộc đua ngựa, mọi người đều tận hưởng ly julep của họ.

she garnished her julep with fresh mint leaves.

Cô ấy trang trí ly julep của mình bằng lá bạc hà tươi.

a julep is often served in a silver cup.

Julep thường được phục vụ trong cốc bạc.

for a twist, try a fruit julep with berries.

Để có một sự biến tấu, hãy thử một ly julep trái cây với quả mọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay