jumpy

[Mỹ]/ˈdʒʌmpi/
[Anh]/ˈdʒʌmpi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đặc trưng bởi những chuyển động đột ngột hoặc giật cục; dễ bị kích thích; gây cảm giác không thoải mái.

Câu ví dụ

Alex was too jumpy, too neurotic.

Alex đã quá bồn chồn, quá thần kinh.

The refugees are still jumpy, although they are now in safety.

Những người tị nạn vẫn còn lo lắng, mặc dù bây giờ họ đã an toàn.

Hungry Joe was a jumpy, emaciated wretch with a fleshless face of dingy skin and bone.

Hungry Joe là một kẻ khốn khổ bồn chồn, gầy yếu với khuôn mặt không còn da thịt, chỉ toàn xương và da bẩn.

The jumpy kitten kept chasing after the laser pointer.

Chú mèo con bồn chồn không ngừng đuổi theo đèn laser.

She felt jumpy before the big presentation.

Cô cảm thấy bồn chồn trước buổi thuyết trình quan trọng.

The jumpy horse spooked easily at unfamiliar sounds.

Con ngựa bồn chồn dễ bị giật mình bởi những âm thanh lạ.

His jumpy behavior made his friends worried about his mental health.

Hành vi bồn chồn của anh ấy khiến bạn bè lo lắng về sức khỏe tinh thần của anh ấy.

The jumpy dog barked loudly at the thunderstorm.

Con chó bồn chồn sủa lớn khi trời giông.

She always feels jumpy when walking alone at night.

Cô luôn cảm thấy bồn chồn khi đi bộ một mình vào ban đêm.

The jumpy student couldn't sit still during the exam.

Sinh viên bồn chồn không thể ngồi yên trong suốt kỳ thi.

The jumpy driver slammed on the brakes when a squirrel ran across the road.

Người lái xe bồn chồn đạp phanh khi một con sóc chạy qua đường.

The jumpy rabbit darted into its burrow at the slightest noise.

Con thỏ bồn chồn vụt vào hang của nó chỉ với một tiếng động nhỏ nhất.

He's always been jumpy around loud noises ever since the fireworks incident.

Anh ấy luôn bồn chồn khi có những tiếng ồn lớn kể từ sau sự cố pháo hoa.

Ví dụ thực tế

" What now? " said Harry quickly; he was feeling jumpy.

Bây giờ sao? Harry hỏi nhanh chóng; anh ấy cảm thấy bồn chồn.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Okay. We got it. He's a little jumpy.

Tuyệt vời. Chúng tôi đã có nó. Anh ấy hơi bồn chồn.

Nguồn: Modern Family - Season 01

Katherine? Are you okay? You seem a little jumpy.

Katherine? Con có ổn không? Con có vẻ hơi bồn chồn.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

It's just, the boys are getting a bit jumpy.

Chỉ là, các chàng trai đang trở nên bồn chồn một chút.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

" Now Henry, be quiet. You are as jumpy as a chicken."

Bây giờ Henry, im lặng đi. Con bồn chồn như gà vậy.

Nguồn: VOA Special August 2020 Collection

She's got a heart of gold and she's always so jumpy.

Cô ấy có trái tim bằng vàng và luôn luôn rất bồn chồn.

Nguồn: Gourmet Base

Well, can't you do one of your super power vampire jumpy things?

Thật đấy, con không thể làm một trong những điều siêu năng lực hút máu bồn chồn của con sao?

Nguồn: The Vampire Diaries Season 2

They are needy... jumpy, and you can't tell what they are thinking... and that scares me a little bit.

Chúng cần sự quan tâm... bồn chồn, và con không thể biết được chúng đang nghĩ gì... và điều đó khiến tôi hơi sợ.

Nguồn: Friends Season 7

You okay? You seem a little jumpy.

Con ổn không? Con có vẻ hơi bồn chồn.

Nguồn: Pretty Little Liars Season 1

The boys seem a little jumpy to you?

Các chàng trai có vẻ hơi bồn chồn với con không?

Nguồn: Charlie’s Growth Diary Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay