jun

[Mỹ]/dʒʌn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tháng thứ sáu của năm, bao gồm 30 ngày.

Cụm từ & Cách kết hợp

man wen jun

man wen jun

Ví dụ thực tế

How do you think the students would feel about that, Jun?

Bạn nghĩ học sinh sẽ cảm thấy thế nào về điều đó, Jun?

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 9

When she reached for it, the skull of Jun spat on her hand and impregnated her.

Khi cô ấy với lấy nó, hộp sọ của Jun đã phun nước bọt lên tay cô ấy và làm cô ấy mang thai.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Good morning! Is Mr. Smith in?I'm Cheng Jun from China National Petroleum Corporation. I'd like to see him.

Chào buổi sáng! Ông Smith ở đâu ạ? Tôi là Cheng Jun đến từ Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Trung Quốc. Tôi muốn gặp ông ấy.

Nguồn: Foreign Trade English Topics King

Our first question comes from Jun (Jun) in Japan.

Câu hỏi đầu tiên đến từ Jun (Jun) ở Nhật Bản.

Nguồn: 2013 English Cafe

Our first question comes from Yuan (Yuan) Jun (Jun) in China.

Câu hỏi đầu tiên đến từ Yuan (Yuan) Jun (Jun) ở Trung Quốc.

Nguồn: 2009 English Cafe

But when the brothers arrived, the lords trapped and killed them, hanging Jun's head from a tree as a trophy.

Nhưng khi các anh trai đến nơi, các lãnh chúa đã bắt và giết họ, treo đầu Jun lên cây làm chiến tích.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Handsome Jun, in particular, looked disgusting!

Jun điển trai, đặc biệt, trông rất kinh khủng!

Nguồn: The Most Beautiful Chinese Stories

A chronometer, made by Boissonnas, jun., of Geneva, accurately set to the meridian of Hamburg.

Một đồng hồ bấm giờ, được chế tạo bởi Boissonnas, jun., của Geneva, được hiệu chỉnh chính xác theo kinh độ của Hamburg.

Nguồn: The Journey to the Heart of the Earth

A goat came over and nibbled Chang's hat, which was as tasty as Jun's hat.

Một con dê đến và gặm mũ của Chang, cái mũ đó ngon như mũ của Jun.

Nguồn: The Most Beautiful Chinese Stories

Jun, Chang, and the goats settled into a daily routine.

Jun, Chang và những con dê đã ổn định vào một thói quen hàng ngày.

Nguồn: The Most Beautiful Chinese Stories

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay