old junker car
xe junker cũ
junker parts
phụ tùng xe junker
buy junker car
mua xe junker
rusty junker
xe junker rỉ sét
The old junker car broke down on the highway.
Chiếc xe junker cũ đã hỏng trên đường cao tốc.
He bought a cheap junker to use for parts.
Anh ấy đã mua một chiếc junker rẻ tiền để dùng làm phụ tùng.
The junker house was in desperate need of repairs.
Ngôi nhà junker đang rất cần sửa chữa.
She found a hidden treasure in the junker's trunk.
Cô ấy tìm thấy một kho báu ẩn giấu trong khoang xe junker.
The junker furniture was left out on the curb for pickup.
Đồ nội thất junker bị bỏ lại trên vỉa hè để nhận.
He turned the junker into a functional art piece.
Anh ấy đã biến chiếc junker thành một tác phẩm nghệ thuật hữu ích.
The junker boat was barely seaworthy.
Chiếc thuyền junker hầu như không đáng tin cậy.
They salvaged useful parts from the junker electronics.
Họ thu hồi các bộ phận hữu ích từ thiết bị điện tử junker.
The junker appliances were sold for scrap metal.
Các thiết bị junker đã được bán làm phế liệu.
The junker bicycle was left abandoned in the alley.
Chiếc xe đạp junker bị bỏ rơi trong ngõ.
Every year thousands of Malaysians across the country join six week-long junkers fitness camps.
Hàng năm, hàng ngàn người Malaysia trên khắp đất nước tham gia các trại huấn luyện thể lực kéo dài sáu tuần của những người đam mê xe cổ.
Nguồn: VOA Standard English EntertainmentWhy should the headmaster of Baird be seen putt- putting around in some junker?
Tại sao người quản lý Baird lại nên được nhìn thấy đang chơi golf trên một chiếc xe cổ?
Nguồn: Go blank axis versionEver been cut off while driving it was more likely by a Mercedes than a 20-year-old junker.
Đã bao giờ bị một chiếc xe khác cắt ngang khi đang lái xe chưa? Có khả năng là do một chiếc Mercedes hơn là một chiếc xe cổ 20 năm tuổi.
Nguồn: Asap SCIENCE SelectionWe want to get you out of that junker.
Chúng tôi muốn bạn thoát khỏi chiếc xe cổ đó.
Nguồn: movieJunkers cherished both as true magic artefacts and stored them carefully in their boxes.
Những chiếc xe cổ được trân trọng như những món đồ tạo tác ma thuật thực sự và được cất giữ cẩn thận trong hộp của chúng.
Nguồn: Friday Flash Fictionold junker car
xe junker cũ
junker parts
phụ tùng xe junker
buy junker car
mua xe junker
rusty junker
xe junker rỉ sét
The old junker car broke down on the highway.
Chiếc xe junker cũ đã hỏng trên đường cao tốc.
He bought a cheap junker to use for parts.
Anh ấy đã mua một chiếc junker rẻ tiền để dùng làm phụ tùng.
The junker house was in desperate need of repairs.
Ngôi nhà junker đang rất cần sửa chữa.
She found a hidden treasure in the junker's trunk.
Cô ấy tìm thấy một kho báu ẩn giấu trong khoang xe junker.
The junker furniture was left out on the curb for pickup.
Đồ nội thất junker bị bỏ lại trên vỉa hè để nhận.
He turned the junker into a functional art piece.
Anh ấy đã biến chiếc junker thành một tác phẩm nghệ thuật hữu ích.
The junker boat was barely seaworthy.
Chiếc thuyền junker hầu như không đáng tin cậy.
They salvaged useful parts from the junker electronics.
Họ thu hồi các bộ phận hữu ích từ thiết bị điện tử junker.
The junker appliances were sold for scrap metal.
Các thiết bị junker đã được bán làm phế liệu.
The junker bicycle was left abandoned in the alley.
Chiếc xe đạp junker bị bỏ rơi trong ngõ.
Every year thousands of Malaysians across the country join six week-long junkers fitness camps.
Hàng năm, hàng ngàn người Malaysia trên khắp đất nước tham gia các trại huấn luyện thể lực kéo dài sáu tuần của những người đam mê xe cổ.
Nguồn: VOA Standard English EntertainmentWhy should the headmaster of Baird be seen putt- putting around in some junker?
Tại sao người quản lý Baird lại nên được nhìn thấy đang chơi golf trên một chiếc xe cổ?
Nguồn: Go blank axis versionEver been cut off while driving it was more likely by a Mercedes than a 20-year-old junker.
Đã bao giờ bị một chiếc xe khác cắt ngang khi đang lái xe chưa? Có khả năng là do một chiếc Mercedes hơn là một chiếc xe cổ 20 năm tuổi.
Nguồn: Asap SCIENCE SelectionWe want to get you out of that junker.
Chúng tôi muốn bạn thoát khỏi chiếc xe cổ đó.
Nguồn: movieJunkers cherished both as true magic artefacts and stored them carefully in their boxes.
Những chiếc xe cổ được trân trọng như những món đồ tạo tác ma thuật thực sự và được cất giữ cẩn thận trong hộp của chúng.
Nguồn: Friday Flash FictionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay