justiciary authority
thẩm quyền tư pháp
justiciary system
hệ thống tư pháp
justiciary role
vai trò tư pháp
justiciary process
tiến trình tư pháp
justiciary body
cơ quan tư pháp
justiciary review
xét xét tư pháp
justiciary powers
quyền hạn tư pháp
justiciary matters
các vấn đề tư pháp
justiciary guidelines
hướng dẫn tư pháp
justiciary committee
ủy ban tư pháp
the justiciary played a crucial role in upholding the law.
người có thẩm quyền xét xử đã đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ pháp luật.
she appealed to the justiciary for a fair trial.
cô ấy đã kháng cáo lên người có thẩm quyền xét xử để được xét xử công bằng.
the justiciary's decision was met with public approval.
quyết định của người có thẩm quyền xét xử đã được công chúng ủng hộ.
many cases are brought before the justiciary each year.
hàng năm, rất nhiều vụ án được đưa ra trước người có thẩm quyền xét xử.
the justiciary is responsible for interpreting the law.
người có thẩm quyền xét xử chịu trách nhiệm giải thích luật pháp.
he served as a justiciary for over a decade.
ông đã phục vụ với tư cách là người có thẩm quyền xét xử trong hơn một thập kỷ.
the justiciary ensured that justice was served.
người có thẩm quyền xét xử đã đảm bảo rằng công lý được thực thi.
reforms in the justiciary have improved efficiency.
các cải cách trong hệ thống tư pháp đã cải thiện hiệu quả.
access to the justiciary is a fundamental right.
quyền truy cập vào hệ thống tư pháp là một quyền cơ bản.
the justiciary's role is vital in a democratic society.
vai trò của người có thẩm quyền xét xử là rất quan trọng trong một xã hội dân chủ.
justiciary authority
thẩm quyền tư pháp
justiciary system
hệ thống tư pháp
justiciary role
vai trò tư pháp
justiciary process
tiến trình tư pháp
justiciary body
cơ quan tư pháp
justiciary review
xét xét tư pháp
justiciary powers
quyền hạn tư pháp
justiciary matters
các vấn đề tư pháp
justiciary guidelines
hướng dẫn tư pháp
justiciary committee
ủy ban tư pháp
the justiciary played a crucial role in upholding the law.
người có thẩm quyền xét xử đã đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ pháp luật.
she appealed to the justiciary for a fair trial.
cô ấy đã kháng cáo lên người có thẩm quyền xét xử để được xét xử công bằng.
the justiciary's decision was met with public approval.
quyết định của người có thẩm quyền xét xử đã được công chúng ủng hộ.
many cases are brought before the justiciary each year.
hàng năm, rất nhiều vụ án được đưa ra trước người có thẩm quyền xét xử.
the justiciary is responsible for interpreting the law.
người có thẩm quyền xét xử chịu trách nhiệm giải thích luật pháp.
he served as a justiciary for over a decade.
ông đã phục vụ với tư cách là người có thẩm quyền xét xử trong hơn một thập kỷ.
the justiciary ensured that justice was served.
người có thẩm quyền xét xử đã đảm bảo rằng công lý được thực thi.
reforms in the justiciary have improved efficiency.
các cải cách trong hệ thống tư pháp đã cải thiện hiệu quả.
access to the justiciary is a fundamental right.
quyền truy cập vào hệ thống tư pháp là một quyền cơ bản.
the justiciary's role is vital in a democratic society.
vai trò của người có thẩm quyền xét xử là rất quan trọng trong một xã hội dân chủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay