jutes

[Mỹ]/dʒuːt/
[Anh]/dʒut/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại sợi thu được từ cây gai dầu

Cụm từ & Cách kết hợp

jute fiber

sợi vải bố

jute bag

túi vải bố

jute industry

ngành công nghiệp sợi vải bố

Câu ví dụ

in the jutes section Indus and Pak Jute ruled firm.

trong phần jutes, Indus và Pak Jute đã trị vì vững chắc.

flax,it‘s a special cloth made by hemp,flax,ramee,jute,abaca,sisal and all kinds of bast plants.

len, đó là một loại vải đặc biệt được làm từ hemp, len, ramee, jute, abaca, sisal và tất cả các loại cây sợi.

We specialize exporting hemp, jute, sisal,kendir, linen,ramie fiber, yarn, twine,rope, fabrics and clothing.

Chúng tôi chuyên xuất khẩu gai dầu, bố, sisal, kendir, vải lanh, sợi ramie, sợi, dây thừng, dây thừng, vải và quần áo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay