jvs

[Mỹ]/ˌdʒeɪ viː ˈes/
[Anh]/ˌdʒeɪ viː ˈes/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Dịch vụ Nghề nghiệp Do Thái; một tổ chức cung cấp dịch vụ đào tạo nghề và giới thiệu việc làm cho cộng đồng Do Thái; Trường Nghề nghiệp Liên hợp; một cơ sở giáo dục cung cấp chương trình đào tạo nghề được thành lập chung bởi nhiều tổ chức.

Câu ví dụ

the jvs collection features premium denim styles.

Bộ sưu tập JVS có các kiểu dáng denim cao cấp.

our jvs line includes both casual and formal wear.

Dòng sản phẩm JVS của chúng tôi bao gồm cả trang phục thường ngày và trang phục chính thức.

the jvs partnership aims to expand market reach.

Hợp tác JVS nhằm mở rộng phạm vi thị trường.

jvs specifications meet international quality standards.

Các tiêu chuẩn kỹ thuật của JVS đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.

the jvs system integrates seamlessly with existing platforms.

Hệ thống JVS tích hợp liền mạch với các nền tảng hiện có.

jvs certification requires rigorous testing procedures.

Chứng nhận JVS yêu cầu các quy trình kiểm tra nghiêm ngặt.

the jvs team presented their innovative solutions.

Đội ngũ JVS đã trình bày các giải pháp đổi mới của họ.

jvs guidelines ensure consistent product quality.

Các hướng dẫn của JVS đảm bảo chất lượng sản phẩm nhất quán.

the jvs framework supports multiple operating systems.

Giao diện khung JVS hỗ trợ nhiều hệ điều hành.

jvs protocols prioritize data security measures.

Các quy trình JVS ưu tiên các biện pháp bảo mật dữ liệu.

the jvs project demonstrates strong collaborative potential.

Dự án JVS thể hiện tiềm năng hợp tác mạnh mẽ.

jvs training prepares employees for advanced technical roles.

Chương trình đào tạo JVS chuẩn bị cho nhân viên đảm nhận các vai trò kỹ thuật cao hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay