jynx curse
Lời nguyền jynx
jynx spell
Bùa chú jynx
jynx luck
May mắn jynx
jynx charm
Mê hoặc jynx
jynx effect
Hiệu ứng jynx
jynx sign
Dấu hiệu jynx
jynx symbol
Biểu tượng jynx
jynx warning
Cảnh báo jynx
jynx omen
Báo hiệu jynx
jynx situation
Tình huống jynx
don't jynx it by talking about it too much.
Đừng nói về nó quá nhiều để không xui xẻo.
if you jynx our plans, i will be very upset.
Nếu bạn gây xui xẻo cho kế hoạch của chúng tôi, tôi sẽ rất thất vọng.
she believes that saying good luck can jynx your chances.
Cô ấy tin rằng nói những lời may mắn có thể gây xui xẻo cho cơ hội của bạn.
he was careful not to jynx the team's winning streak.
Anh ấy cẩn thận để không gây xui xẻo cho chuỗi chiến thắng của đội.
some people think it's bad luck to jynx a game.
Một số người nghĩ rằng gây xui xẻo cho một trận đấu là điều không may.
don't jynx your performance by overthinking it.
Đừng gây xui xẻo cho màn trình diễn của bạn bằng cách suy nghĩ quá nhiều.
she accidentally jynxed her own success by doubting herself.
Cô ấy vô tình gây xui xẻo cho thành công của chính mình bằng cách nghi ngờ bản thân.
he joked that mentioning the trophy would jynx their chances.
Anh ấy đùa rằng đề cập đến chiếc cúp sẽ gây xui xẻo cho cơ hội của họ.
they were afraid to jynx the wedding plans with superstitions.
Họ sợ rằng sẽ gây xui xẻo cho kế hoạch đám cưới bằng những điều mê tín.
let's not jynx it; keep your fingers crossed!
Đừng gây xui xẻo; giữ chặt ngón tay và cầu may!
jynx curse
Lời nguyền jynx
jynx spell
Bùa chú jynx
jynx luck
May mắn jynx
jynx charm
Mê hoặc jynx
jynx effect
Hiệu ứng jynx
jynx sign
Dấu hiệu jynx
jynx symbol
Biểu tượng jynx
jynx warning
Cảnh báo jynx
jynx omen
Báo hiệu jynx
jynx situation
Tình huống jynx
don't jynx it by talking about it too much.
Đừng nói về nó quá nhiều để không xui xẻo.
if you jynx our plans, i will be very upset.
Nếu bạn gây xui xẻo cho kế hoạch của chúng tôi, tôi sẽ rất thất vọng.
she believes that saying good luck can jynx your chances.
Cô ấy tin rằng nói những lời may mắn có thể gây xui xẻo cho cơ hội của bạn.
he was careful not to jynx the team's winning streak.
Anh ấy cẩn thận để không gây xui xẻo cho chuỗi chiến thắng của đội.
some people think it's bad luck to jynx a game.
Một số người nghĩ rằng gây xui xẻo cho một trận đấu là điều không may.
don't jynx your performance by overthinking it.
Đừng gây xui xẻo cho màn trình diễn của bạn bằng cách suy nghĩ quá nhiều.
she accidentally jynxed her own success by doubting herself.
Cô ấy vô tình gây xui xẻo cho thành công của chính mình bằng cách nghi ngờ bản thân.
he joked that mentioning the trophy would jynx their chances.
Anh ấy đùa rằng đề cập đến chiếc cúp sẽ gây xui xẻo cho cơ hội của họ.
they were afraid to jynx the wedding plans with superstitions.
Họ sợ rằng sẽ gây xui xẻo cho kế hoạch đám cưới bằng những điều mê tín.
let's not jynx it; keep your fingers crossed!
Đừng gây xui xẻo; giữ chặt ngón tay và cầu may!
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay