kaaba

[Mỹ]/ˈkɑːbə/
[Anh]/ˈkɑːbə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cấu trúc đá vuông ở Mecca; tòa nhà trong Đại thánh đường Mecca chứa Đá Đen

Cụm từ & Cách kết hợp

kaaba pilgrimage

hành hương Kaaba

kaaba stone

đá Kaaba

kaaba direction

hướng Kaaba

kaaba visit

thăm Kaaba

kaaba worship

thờ phượng Kaaba

kaaba rituals

nghi lễ Kaaba

kaaba center

trung tâm Kaaba

kaaba faith

tín ngưỡng Kaaba

kaaba significance

ý nghĩa của Kaaba

kaaba architecture

kiến trúc Kaaba

Câu ví dụ

the kaaba is located in mecca, saudi arabia.

Kiến trúc Kaaba nằm ở Mecca, Ả Rập Saudi.

muslims face the kaaba during their prayers.

Người Hồi giáo đối mặt với Kaaba khi cầu nguyện.

pilgrims visit the kaaba during hajj.

Những người hành hương đến thăm Kaaba trong suốt cuộc hành hương Hajj.

the kaaba is a symbol of unity for muslims.

Kaaba là biểu tượng của sự thống nhất của người Hồi giáo.

many people circle the kaaba in a ritual called tawaf.

Nhiều người đi vòng quanh Kaaba trong một nghi thức được gọi là tawaf.

the kaaba is covered with a black silk cloth known as the kiswah.

Kaaba được bao phủ bằng một tấm vải lụa đen được gọi là kiswah.

visiting the kaaba is a lifelong dream for many muslims.

Viếng thăm Kaaba là ước mơ dài lâu của nhiều người Hồi giáo.

the kaaba has been a place of worship for centuries.

Kaaba đã là một nơi thờ cúng trong nhiều thế kỷ.

during ramadan, many muslims make special trips to the kaaba.

Trong Ramadan, nhiều người Hồi giáo thực hiện những chuyến đi đặc biệt đến Kaaba.

the kaaba is considered the holiest site in islam.

Kaaba được coi là địa điểm thiêng liêng nhất trong đạo Hồi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay