kabbalists

[US]/kəˈbɑːlɪsts/
[UK]/kəˈbælɪsts/
Frequency: Very High

Translation

n. các nhà thực hành Kabbalah, các nhà huyền bí Do Thái nghiên cứu các giải thích bí truyền của Kinh Torah và các văn bản Kinh thánh.

Phrases & Collocations

ancient kabbalists

những nhà kabbalah cổ đại

medieval kabbalists

những nhà kabbalah trung cổ

kabbalists believed

những nhà kabbalah tin rằng

kabbalists studied

những nhà kabbalah nghiên cứu

the kabbalists

những nhà kabbalah

kabbalists maintained

những nhà kabbalah duy trì

early kabbalists

những nhà kabbalah thời kỳ đầu

kabbalists claimed

những nhà kabbalah khẳng định

mystical kabbalists

những nhà kabbalah siêu nhiên

kabbalists taught

những nhà kabbalah dạy

Example Sentences

medieval kabbalists developed complex systems of jewish mysticism centered on sacred texts.

Các nhà kabbalah thời trung cổ đã phát triển các hệ thống phức tạp của thần bí Do Thái tập trung vào các văn bản thiêng liêng.

jewish kabbalists in medieval spain interpreted the torah through numerical and mystical frameworks.

Các nhà kabbalah Do Thái ở Tây Ban Nha thời trung cổ đã diễn giải Kinh Torah thông qua các khung khổ số học và thần bí.

the kabbalists of safed created revolutionary approaches to divine contemplation during the 16th century.

Các nhà kabbalah ở Safed đã tạo ra những phương pháp cách mạng để suy ngẫm về thần linh vào thế kỷ 16.

renaissance kabbalists believed that ancient hebrew letters contained hidden divine messages.

Các nhà kabbalah thời Phục hưng tin rằng các chữ cái Hebrew cổ chứa đựng những thông điệp thiêng liêng ẩn chứa.

spanish kabbalists wrote extensively about the ten sephiroth in their mystical treatises.

Các nhà kabbalah Tây Ban Nha đã viết rất nhiều về mười sephiroth trong các tác phẩm thần bí của họ.

kabbalists and scholars collaborated to decode the hidden meanings within sacred literature.

Các nhà kabbalah và các học giả hợp tác để giải mã các ý nghĩa ẩn chứa trong văn học thiêng liêng.

medieval kabbalists sought to understand the divine structure of the universe through mystical meditation.

Các nhà kabbalah thời trung cổ tìm cách hiểu cấu trúc thần thánh của vũ trụ thông qua thiền định thần bí.

jewish kabbalists explored the relationship between hebrew letters and numerical values in sacred texts.

Các nhà kabbalah Do Thái khám phá mối quan hệ giữa các chữ cái Hebrew và các giá trị số học trong các văn bản thiêng liêng.

renaissance kabbalists studied ancient esoteric traditions alongside christian and islamic scholars.

Các nhà kabbalah thời Phục hưng nghiên cứu các truyền thống huyền bí cổ đại cùng với các học giả Kitô giáo và Hồi giáo.

medieval kabbalists created intricate diagrams illustrating the tree of life and divine emanations.

Các nhà kabbalah thời trung cổ đã tạo ra các sơ đồ tinh xảo minh họa cây đời và các sự phát xạ thần thánh.

jewish kabbalists believed that sacred texts contained multiple layers of hidden mystical meaning.

Các nhà kabbalah Do Thái tin rằng các văn bản thiêng liêng chứa đựng nhiều lớp ý nghĩa thần bí ẩn chứa.

kabbalists in safed developed contemplative practices for achieving spiritual closeness to the divine.

Các nhà kabbalah ở Safed đã phát triển các thực hành suy ngẫm để đạt được sự gần gũi tinh thần với thần thánh.

medieval jewish kabbalists preserved and expanded mystical traditions during challenging historical periods.

Các nhà kabbalah Do Thái thời trung cổ đã bảo tồn và mở rộng các truyền thống thần bí trong các giai đoạn lịch sử đầy thách thức.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now