kaled

[Mỹ]/keɪl/
[Anh]/kel/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cải xoăn; súp rau.

Câu ví dụ

the taxi driver who rode Kale into the airport not long ago.

người lái taxi đã đưa Kale đến sân bay cách đây không lâu.

I leave large leaves of kale and escarole in the tubs constantly so they can browse on them when the salad gets eaten.

Tôi để lại những lá cải xoăn và rau diếp gai lớn trong các thùng liên tục để chúng có thể tìm trên đó khi món salad bị ăn.

She made a delicious kale salad for lunch.

Cô ấy đã làm một món salad kale ngon tuyệt cho bữa trưa.

Kale is a nutritious leafy green vegetable.

Kale là một loại rau xanh giàu dinh dưỡng.

You can sauté kale with garlic for a tasty side dish.

Bạn có thể xào kale với tỏi để làm món ăn kèm ngon miệng.

Adding kale to smoothies is a great way to get extra nutrients.

Thêm kale vào sinh tố là một cách tuyệt vời để bổ sung thêm chất dinh dưỡng.

Kale chips are a popular healthy snack alternative.

Khoai chip kale là một lựa chọn thay thế đồ ăn nhẹ lành mạnh phổ biến.

Many people enjoy kale in soups and stews.

Nhiều người thích ăn kale trong súp và hầm.

Kale is often used as a garnish for dishes.

Kale thường được sử dụng làm nguyên liệu trang trí cho các món ăn.

You can roast kale with olive oil and sea salt for a crispy snack.

Bạn có thể nướng kale với dầu ô liu và muối biển để có món ăn vặt giòn tan.

Kale is a versatile ingredient that can be used in various recipes.

Kale là một nguyên liệu linh hoạt có thể được sử dụng trong nhiều công thức nấu ăn khác nhau.

Some people find kale to be an acquired taste due to its slightly bitter flavor.

Một số người thấy rằng kale là một khẩu vị có được do hương vị hơi đắng của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay