kamakura

[Mỹ]/ˌkæməˈkʊərə/
[Anh]/ˌkɑːməˈkʊrə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố ở Nhật Bản
adj. thuộc về nghệ thuật và phong cách kiến trúc thời kỳ Kamakura

Cụm từ & Cách kết hợp

kamakura beach

bãi biển Kamakura

kamakura temple

ngôi đền Kamakura

kamakura city

thành phố Kamakura

kamakura hiking

leo núi ở Kamakura

kamakura culture

văn hóa Kamakura

kamakura history

lịch sử Kamakura

kamakura sights

các điểm tham quan Kamakura

kamakura food

thức ăn ở Kamakura

kamakura art

nghệ thuật Kamakura

kamakura festival

lễ hội Kamakura

Câu ví dụ

kamakura is famous for its great buddha statue.

Kamakura nổi tiếng với tượng Phật lớn.

many tourists visit kamakura every year.

Nhiều khách du lịch đến thăm Kamakura mỗi năm.

you can enjoy beautiful beaches in kamakura.

Bạn có thể tận hưởng những bãi biển tuyệt đẹp ở Kamakura.

kamakura has a rich history and culture.

Kamakura có lịch sử và văn hóa phong phú.

the hiking trails in kamakura are breathtaking.

Những con đường đi bộ đường dài ở Kamakura thực sự tuyệt vời.

there are many temples to explore in kamakura.

Có rất nhiều ngôi chùa để khám phá ở Kamakura.

kamakura is known for its traditional crafts.

Kamakura nổi tiếng với nghề thủ công truyền thống.

do not miss the cherry blossoms in kamakura.

Đừng bỏ lỡ hoa anh đào ở Kamakura.

kamakura offers delicious local cuisine.

Kamakura cung cấp ẩm thực địa phương ngon miệng.

the sunset view from kamakura is stunning.

Cảnh hoàng hôn từ Kamakura thật tuyệt vời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay