kangaroos

[Mỹ]/ˌkæŋɡəˈruːz/
[Anh]/ˌkæŋɡəˈruz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. động vật có túi lớn từ Úc với chân sau mạnh mẽ để nhảy

Cụm từ & Cách kết hợp

kangaroos jump

kangaroos nhảy

kangaroos hop

kangaroos nhảy cóc

kangaroos roam

kangaroos lang thang

kangaroos graze

kangaroos ăn cỏ

kangaroos play

kangaroos chơi

kangaroos fight

kangaroos đánh nhau

kangaroos breed

kangaroos sinh sản

kangaroos live

kangaroos sống

kangaroos jump high

kangaroos nhảy cao

kangaroos in australia

kangaroos ở úc

Câu ví dụ

kangaroos are native to australia.

Thú túi xách là loài bản địa của Úc.

many tourists love to see kangaroos in the wild.

Nhiều khách du lịch thích nhìn thấy những con chuột túi hoang dã.

kangaroos can jump over three meters high.

Chuột túi có thể nhảy cao hơn ba mét.

there are different species of kangaroos.

Có nhiều loài chuột túi khác nhau.

kangaroos are herbivores and mainly eat grass.

Chuột túi là động vật ăn cỏ và chủ yếu ăn cỏ.

in australia, kangaroos are often seen in large groups.

Ở Úc, chuột túi thường được nhìn thấy trong những nhóm lớn.

kangaroos have strong hind legs for jumping.

Chuột túi có những chiếc chân sau khỏe mạnh để nhảy.

some people keep kangaroos as pets.

Một số người nuôi chuột túi làm thú cưng.

kangaroos are known for their unique way of moving.

Chuột túi nổi tiếng với cách di chuyển độc đáo của chúng.

the kangaroo is a symbol of australia.

Chuột túi là biểu tượng của Úc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay