kaolinite

[Mỹ]/ˈkeɪəlaɪnʌɪt/
[Anh]/ˈkeɪləˌnaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoáng chất đất sét, thuộc nhóm kaolin, được sử dụng trong sản xuất gốm sứ và giấy.
Word Forms
số nhiềukaolinites

Cụm từ & Cách kết hợp

kaolinite clay

đất kaolinit

kaolinite mineral

khoáng vật kaolinit

kaolinite deposits

mỏ kaolinit

kaolinite structure

cấu trúc kaolinit

kaolinite content

hàm lượng kaolinit

kaolinite samples

mẫu kaolinit

kaolinite rocks

đá kaolinit

kaolinite usage

sử dụng kaolinit

kaolinite production

sản xuất kaolinit

kaolinite properties

tính chất của kaolinit

Câu ví dụ

kaolinite is a type of clay mineral.

kaolinite là một loại khoáng chất đất sét.

geologists often study kaolinite in soil samples.

các nhà địa chất thường nghiên cứu kaolinite trong các mẫu đất.

kaolinite is used in the production of ceramics.

kaolinite được sử dụng trong sản xuất gốm sứ.

many paper products contain kaolinite as a filler.

nhiều sản phẩm giấy chứa kaolinite làm chất độn.

kaolinite can improve the texture of cosmetics.

kaolinite có thể cải thiện kết cấu của mỹ phẩm.

in agriculture, kaolinite is used to enhance soil quality.

trong nông nghiệp, kaolinite được sử dụng để tăng cường chất lượng đất.

kaolinite has a low shrink-swell capacity.

kaolinite có khả năng phồng trương thấp.

researchers are exploring the uses of kaolinite in nanotechnology.

các nhà nghiên cứu đang khám phá các ứng dụng của kaolinite trong công nghệ nano.

kaolinite is commonly found in tropical and subtropical regions.

kaolinite thường được tìm thấy ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

kaolinite can be formed through the weathering of feldspar.

kaolinite có thể được hình thành thông qua quá trình phong hóa của feldspar.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay