karakoram

[Mỹ]/ˌkɑːrəˈkɔːrəm/
[Anh]/ˌkɑːrəˈkɔːrəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một dãy núi lớn ở châu Á, kéo dài về phía bắc từ dãy Himalaya
Các dạng của từ
số nhiềukarakorams

Cụm từ & Cách kết hợp

karakoram range

dãy Karakoram

karakoram highway

đường cao tốc Karakoram

karakoram mountains

núi Karakoram

karakoram pass

đèo Karakoram

karakoram glacier

băng hà Karakoram

karakoram expedition

hành trình Karakoram

karakoram terrain

địa hình Karakoram

karakoram region

khu vực Karakoram

karakoram peaks

đỉnh núi Karakoram

karakoram culture

văn hóa Karakoram

Câu ví dụ

the karakoram mountain range is breathtaking.

dãy núi Karakoram thực sự ngoạn mục.

many climbers attempt to summit peaks in the karakoram.

nhiều người leo núi cố gắng chinh phục các đỉnh núi ở Karakoram.

the weather in the karakoram can change rapidly.

thời tiết ở Karakoram có thể thay đổi nhanh chóng.

exploring the karakoram is a dream for adventure seekers.

khám phá Karakoram là một giấc mơ đối với những người tìm kiếm phiêu lưu.

the karakoram highway connects pakistan and china.

đường cao tốc Karakoram nối liền Pakistan và Trung Quốc.

wildlife in the karakoram is diverse and unique.

động vật hoang dã ở Karakoram đa dạng và độc đáo.

many glaciers are found in the karakoram region.

nhiều sông băng được tìm thấy ở khu vực Karakoram.

the karakoram is known for its stunning landscapes.

Karakoram nổi tiếng với những cảnh quan tuyệt đẹp.

research in the karakoram contributes to climate studies.

nghiên cứu ở Karakoram đóng góp vào các nghiên cứu về khí hậu.

the culture of the people living in the karakoram is rich.

văn hóa của người dân sống ở Karakoram rất phong phú.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay