karakul sheep
cừu karakul
karakul fur
lông karakul
karakul hat
mũ karakul
karakul coat
áo khoác karakul
karakul breed
giống karakul
karakul lamb
cừu con karakul
karakul wool
len karakul
karakul skin
da karakul
karakul meat
thịt karakul
karakul market
chợ karakul
the karakul sheep is known for its unique wool.
cừu karakul nổi tiếng với loại lông độc đáo của nó.
karakul fur is highly valued in the fashion industry.
da lông cừu karakul được đánh giá cao trong ngành công nghiệp thời trang.
many people admire the beauty of karakul rugs.
nhiều người ngưỡng mộ vẻ đẹp của thảm karakul.
the karakul breed is popular in central asia.
giống karakul phổ biến ở trung á.
farmers often raise karakul sheep for their meat.
nông dân thường nuôi cừu karakul vì thịt của chúng.
karakul lambs are known for their soft texture.
cừu karakul con nổi tiếng với kết cấu mềm mại của chúng.
she wore a beautiful coat made of karakul fur.
Cô ấy mặc một chiếc áo khoác đẹp làm từ da lông cừu karakul.
the karakul breed has a rich history in nomadic cultures.
giống karakul có lịch sử lâu đời trong các nền văn hóa du mục.
collecting karakul wool requires special techniques.
việc thu thập len cừu karakul đòi hỏi các kỹ thuật đặc biệt.
many artisans create stunning works using karakul materials.
nhiều nghệ nhân tạo ra những tác phẩm tuyệt đẹp bằng vật liệu karakul.
karakul sheep
cừu karakul
karakul fur
lông karakul
karakul hat
mũ karakul
karakul coat
áo khoác karakul
karakul breed
giống karakul
karakul lamb
cừu con karakul
karakul wool
len karakul
karakul skin
da karakul
karakul meat
thịt karakul
karakul market
chợ karakul
the karakul sheep is known for its unique wool.
cừu karakul nổi tiếng với loại lông độc đáo của nó.
karakul fur is highly valued in the fashion industry.
da lông cừu karakul được đánh giá cao trong ngành công nghiệp thời trang.
many people admire the beauty of karakul rugs.
nhiều người ngưỡng mộ vẻ đẹp của thảm karakul.
the karakul breed is popular in central asia.
giống karakul phổ biến ở trung á.
farmers often raise karakul sheep for their meat.
nông dân thường nuôi cừu karakul vì thịt của chúng.
karakul lambs are known for their soft texture.
cừu karakul con nổi tiếng với kết cấu mềm mại của chúng.
she wore a beautiful coat made of karakul fur.
Cô ấy mặc một chiếc áo khoác đẹp làm từ da lông cừu karakul.
the karakul breed has a rich history in nomadic cultures.
giống karakul có lịch sử lâu đời trong các nền văn hóa du mục.
collecting karakul wool requires special techniques.
việc thu thập len cừu karakul đòi hỏi các kỹ thuật đặc biệt.
many artisans create stunning works using karakul materials.
nhiều nghệ nhân tạo ra những tác phẩm tuyệt đẹp bằng vật liệu karakul.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay