kavo

[Mỹ]/ˈkɑːvəʊ/
[Anh]/ˈkɑːvoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. virus flash drive; virus máy tính lây lan qua các thiết bị lưu trữ USB di động; kava; cây nhiệt đới bản địa của các đảo Thái Bình Dương, được dùng để làm đồ uống truyền thống có tác dụng an thần; Korea Auto Valley Operation; viết tắt của Korea Auto Valley Operation, một liên minh hoặc nhóm doanh nghiệp ngành công nghiệp ô tô Hàn Quốc.
Word Forms
số nhiềukavos

Cụm từ & Cách kết hợp

to kavo

Vietnamese_translation

kavoing

Vietnamese_translation

kavoed

Vietnamese_translation

the kavos

Vietnamese_translation

kavoing process

Vietnamese_translation

kavo action

Vietnamese_translation

to be kavoing

Vietnamese_translation

has kavoed

Vietnamese_translation

kavo method

Vietnamese_translation

kavo system

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

mi havas grandan kavon en mia lasta dento.

Tôi có một cái sâu răng lớn ở chiếc răng cuối cùng.

la dentisto trovis profundan kavon.

Bác sĩ nha khoa đã phát hiện ra một cái sâu răng sâu.

la dolora kavo igas min malfacile manĝi.

Cái sâu răng đau khiến tôi khó ăn.

ni devas trakti la kavon baldaŭ antaŭ ol ĝi pligraviĝos.

Chúng ta cần điều trị cái sâu răng sớm trước khi nó lan rộng hơn.

la kuracisto volas plenigi mian kavon morgaŭ.

Bác sĩ muốn lấp đầy cái sâu răng của tôi vào ngày mai.

bona dentpasto helpas preventi kavojn.

Một loại kem đánh răng tốt giúp ngăn ngừa sâu răng.

la dentisto diagnozis la kavon per speciala instrumento.

Bác sĩ nha khoa chẩn đoán cái sâu răng bằng một dụng cụ đặc biệt.

la profunda kavo postulas tujan traktadon.

Cái sâu răng sâu đòi hỏi phải điều trị ngay lập tức.

mi sentas fortan doloron de la kavo.

Tôi cảm thấy đau dữ dội từ cái sâu răng.

la infano timas la dentiston pro la kavo.

Trẻ em sợ bác sĩ nha khoa vì cái sâu răng.

ni povas forigi la kavon per simplaproceduro.

la dentisto jam riparis la kavon en mia supra dento.

Bác sĩ nha khoa đã sửa chữa cái sâu răng ở chiếc răng cửa trên của tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay