kazoos

[Mỹ]/kəˈzuː/
[Anh]/kəˈzu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhạc cụ nhỏ tạo ra âm thanh rền; một nhạc cụ hơi đồ chơi làm bằng gỗ hoặc kim loại

Cụm từ & Cách kết hợp

play kazoo

chơi kazoo

kazoo band

ban nhạc kazoo

kazoo music

nhạc kazoo

kazoo party

tiệc kazoo

kazoo solo

kazoo độc tấu

kazoo song

bài hát kazoo

kazoo player

người chơi kazoo

kazoo fun

vui chơi với kazoo

kazoo sound

tiếng kazoo

kazoo workshop

hội thảo về kazoo

Câu ví dụ

he played the kazoo at the birthday party.

Anh ấy đã chơi kazo tại bữa tiệc sinh nhật.

the kids love to make sounds with a kazoo.

Các bé rất thích tạo ra âm thanh với một chiếc kazo.

she bought a colorful kazoo for her friend.

Cô ấy đã mua một chiếc kazo nhiều màu cho bạn của mình.

learning to play the kazoo is easy and fun.

Học chơi kazo rất dễ dàng và thú vị.

he joined the kazoo band at school.

Anh ấy đã tham gia ban nhạc kazo ở trường.

the kazoo adds a unique sound to the music.

Chiếc kazo thêm một âm thanh độc đáo vào âm nhạc.

we had a kazoo competition during the picnic.

Chúng tôi đã có một cuộc thi kazo trong buổi dã ngoại.

she can play the kazoo while dancing.

Cô ấy có thể chơi kazo khi đang khiêu vũ.

the kazoo is a great instrument for beginners.

Kazo là một nhạc cụ tuyệt vời cho người mới bắt đầu.

they created a funny song using a kazoo.

Họ đã tạo ra một bài hát hài hước bằng cách sử dụng một chiếc kazo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay