keb

[Mỹ]/kɛb/
[Anh]/kɛb/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. kebuzone (một loại thuốc kháng viêm không steroid)
n. Kobe (một thành phố ở Nhật Bản hoặc tên một người); Korea Exchange Bank (một ngân hàng Hàn Quốc)
Word Forms
số nhiềukebs

Cụm từ & Cách kết hợp

kebab stand

quầy kebab

kebab house

nhà hàng kebab

doner kebab

kebab doner

shish kebab

kebab shish

kebab shop

cửa hàng kebab

grilling kebab

kebab nướng

kebab vendor

người bán kebab

spiced kebab

kebab gia vị

kebab platter

mâm kebab

charred kebab

kebab cháy

Câu ví dụ

i ordered a lamb kebab at the mediterranean restaurant.

Tôi đã đặt một chiếc kebab cừu tại nhà hàng Địa Trung Hải.

the street vendor sold grilled kebabs with fresh vegetables.

Người bán hàng rong đã bán những chiếc kebab nướng kèm rau tươi.

we marinated the meat for the kebabs overnight in yogurt sauce.

Chúng tôi ướp thịt cho các chiếc kebab qua đêm với sốt sữa chua.

she prefers chicken kebab to beef kebab because it is lighter.

Cô ấy thích kebab gà hơn kebab bò vì nó nhẹ hơn.

the restaurant is famous for its spicy kebab seasoned with exotic herbs.

Quán ăn nổi tiếng với món kebab cay được ướp với các loại thảo mộc ngoại nhập.

he learned to make afghan kebabs from his grandmother in kabul.

Anh ấy học cách làm kebab Afghanistan từ bà nội của mình ở Kabul.

the wooden skewers for kebabs need to be soaked in water before grilling.

Các que gỗ dùng để nướng kebab cần được ngâm nước trước khi nướng.

our family enjoys barbecuing kebabs in the backyard during summer weekends.

Gia đình chúng tôi thích nướng kebab ở sân sau vào cuối tuần mùa hè.

the restaurant also serves vegetarian kebabs made with grilled halloumi cheese.

Quán ăn cũng phục vụ các món kebab chay làm từ phô mai halloumi nướng.

the middle eastern bazaar offers various kebab dishes from different regions.

Chợ phương Đông cung cấp nhiều món kebab khác nhau từ các vùng miền khác nhau.

you should flip the kebabs frequently to ensure even cooking on the grill.

Bạn nên lật kebab thường xuyên để đảm bảo nấu chín đều trên bếp nướng.

the traditional kebab seasoning includes cumin, coriander, and hot paprika.

Điều kiện ướp truyền thống cho kebab bao gồm bột cumin, ngò và ớt paprika cay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay