kerbstone

[Mỹ]/'kɜːbstəʊn/
[Anh]/'kɝbston/

Dịch

n. một viên đá viền, đá lề, hoặc đá lề.
Các dạng của từ
số nhiềukerbstones

Câu ví dụ

marble; granite; sandstone; limestone; slate; countertop; slab; sink; tile; pebble; kerbstone; cobblestone;

đá cẩm thạch; đá granit; đá sa thạch; đá vôi; đá phiến; mặt bàn; tấm; bồn rửa; gạch; sỏi; vỉa hè; đá cuội;

Supply kinds of kerbstone, like granite, sandstone, limestone. and cobble, pebble. main market is Europe and Japanese

Cung cấp các loại đá vỉa hè, như đá granite, đá sa thạch, đá vôi và đá cuội, sỏi. Thị trường chính là châu Âu và Nhật Bản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay