kettering

[Mỹ]/'ketəriŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (họ) Kettering.
Word Forms
số nhiềuketterings

Cụm từ & Cách kết hợp

Kettering University

Kettering University

Câu ví dụ

Kettering University is known for its strong engineering programs.

Đại học Kettering được biết đến với các chương trình kỹ thuật mạnh mẽ.

She attended a conference at Kettering Conference Center.

Cô ấy đã tham dự một hội nghị tại Trung tâm Hội nghị Kettering.

The Kettering Foundation focuses on research in democracy and governance.

Quỹ Kettering tập trung vào nghiên cứu về dân chủ và quản trị.

He received his engineering degree from Kettering University.

Anh ấy đã nhận được bằng kỹ thuật từ Đại học Kettering.

The Kettering Health Network serves communities in Ohio.

Mạng lưới Y tế Kettering phục vụ các cộng đồng ở Ohio.

Kettering is a city in Ohio, United States.

Kettering là một thành phố ở Ohio, Hoa Kỳ.

The Kettering Incident is a popular Australian television series.

The Kettering Incident là một loạt phim truyền hình Úc nổi tiếng.

The Kettering Bug was an early experimental aircraft.

The Kettering Bug là một máy bay thử nghiệm ban đầu.

Kettering is also known for its automotive industry.

Kettering cũng được biết đến với ngành công nghiệp ô tô của nó.

The Kettering Cancer Center is a renowned medical institution.

Trung tâm Ung thư Kettering là một cơ sở y tế nổi tiếng.

Ví dụ thực tế

In 2019, he went into an electric box in Kettering, Ohio.

Năm 2019, anh ta đã đi vào một hộp điện ở Kettering, Ohio.

Nguồn: Vox opinion

Dr. David Hyman, an oncologist with Memorial Sloan Kettering Cancer Center, thanks so much.

Bác sĩ David Hyman, một bác sĩ ung thư tại Trung tâm Ung thư Memorial Sloan Kettering, cảm ơn rất nhiều.

Nguồn: PBS Health Interview Series

How would you reconcile that with spending 75,000 pounds on a roof garden on top of the supplementary benefits office in Kettering?

Bạn sẽ giải quyết điều đó như thế nào với việc chi 75.000 bảng Anh cho một khu vườn trên mái nhà trên văn phòng phúc lợi bổ sung ở Kettering?

Nguồn: Yes, Minister Season 2

Oncologist Mark Kris from Memorial Sloan Kettering Cancer Center led a study that examined the role oncogenes play in the spread of cancer.

Bác sĩ ung thư Mark Kris từ Trung tâm Ung thư Memorial Sloan Kettering đã dẫn đầu một nghiên cứu kiểm tra vai trò của các oncogene trong sự lây lan của ung thư.

Nguồn: VOA Standard June 2014 Collection

In 2004, I started conducting my own clown rounds at the Memorial Sloan Kettering Cancer Center in New York City.

Năm 2004, tôi bắt đầu thực hiện các vòng hề của riêng mình tại Trung tâm Ung thư Memorial Sloan Kettering ở Thành phố New York.

Nguồn: TED Talks (Video Version) February 2020 Collection

To explain the latest findings, I'm joined by Dr. David Hyman, an oncologist with Memorial Sloan Kettering Cancer Center here in New York.

Để giải thích những phát hiện mới nhất, tôi có sự tham gia của bác sĩ David Hyman, một bác sĩ ung thư tại Trung tâm Ung thư Memorial Sloan Kettering ở đây, tại New York.

Nguồn: PBS Health Interview Series

It's now Kettering University. And one of the things that you do when you're there is go to work for General Motors in the summer.

Bây giờ là Đại học Kettering. Và một trong những điều bạn làm khi ở đó là đi làm cho General Motors vào mùa hè.

Nguồn: PBS Business Interview Series

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay