kettlefuls of tea
vài ấm trà
kettlefuls of water
vài ấm nước
kettlefuls of soup
vài ấm súp
kettlefuls of coffee
vài ấm cà phê
kettlefuls of broth
vài ấm nước dùng
kettlefuls of milk
vài ấm sữa
kettlefuls of cider
vài ấm nước táo
kettlefuls of lemonade
vài ấm chanh
kettlefuls of stew
vài ấm hầm
kettlefuls of punch
vài ấm đồ uống có trái cây
she poured kettlefuls of water into the pot.
Cô ấy đổ những ấm nước vào nồi.
we need kettlefuls of tea for the party.
Chúng tôi cần nhiều ấm trà cho bữa tiệc.
he drinks kettlefuls of coffee every morning.
Anh ấy uống nhiều ấm cà phê mỗi buổi sáng.
the kettlefuls of soup were served at the banquet.
Những ấm súp được phục vụ tại buổi tiệc.
they filled kettlefuls of water for the garden.
Họ đổ nhiều ấm nước cho khu vườn.
she brewed kettlefuls of herbal tea for relaxation.
Cô ấy pha nhiều ấm trà thảo mộc để thư giãn.
after the hike, we drank kettlefuls of lemonade.
Sau chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi uống nhiều ấm chanh.
they always prepare kettlefuls of chili for gatherings.
Họ luôn chuẩn bị nhiều ấm ớt cho các buổi tụ họp.
he enjoys making kettlefuls of broth on weekends.
Anh ấy thích nấu nhiều ấm nước dùng vào cuối tuần.
for the family reunion, we made kettlefuls of pasta.
Để cho buổi họp mặt gia đình, chúng tôi đã làm nhiều ấm mì ống.
kettlefuls of tea
vài ấm trà
kettlefuls of water
vài ấm nước
kettlefuls of soup
vài ấm súp
kettlefuls of coffee
vài ấm cà phê
kettlefuls of broth
vài ấm nước dùng
kettlefuls of milk
vài ấm sữa
kettlefuls of cider
vài ấm nước táo
kettlefuls of lemonade
vài ấm chanh
kettlefuls of stew
vài ấm hầm
kettlefuls of punch
vài ấm đồ uống có trái cây
she poured kettlefuls of water into the pot.
Cô ấy đổ những ấm nước vào nồi.
we need kettlefuls of tea for the party.
Chúng tôi cần nhiều ấm trà cho bữa tiệc.
he drinks kettlefuls of coffee every morning.
Anh ấy uống nhiều ấm cà phê mỗi buổi sáng.
the kettlefuls of soup were served at the banquet.
Những ấm súp được phục vụ tại buổi tiệc.
they filled kettlefuls of water for the garden.
Họ đổ nhiều ấm nước cho khu vườn.
she brewed kettlefuls of herbal tea for relaxation.
Cô ấy pha nhiều ấm trà thảo mộc để thư giãn.
after the hike, we drank kettlefuls of lemonade.
Sau chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi uống nhiều ấm chanh.
they always prepare kettlefuls of chili for gatherings.
Họ luôn chuẩn bị nhiều ấm ớt cho các buổi tụ họp.
he enjoys making kettlefuls of broth on weekends.
Anh ấy thích nấu nhiều ấm nước dùng vào cuối tuần.
for the family reunion, we made kettlefuls of pasta.
Để cho buổi họp mặt gia đình, chúng tôi đã làm nhiều ấm mì ống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay