kettlefuls

[Mỹ]/ˈketlˌfʊlz/
[Anh]/ˈkɛtəlˌfʊlz/

Dịch

n. một lượng mà ấm đun nước có thể chứa

Cụm từ & Cách kết hợp

kettlefuls of tea

vài ấm trà

kettlefuls of water

vài ấm nước

kettlefuls of soup

vài ấm súp

kettlefuls of coffee

vài ấm cà phê

kettlefuls of broth

vài ấm nước dùng

kettlefuls of milk

vài ấm sữa

kettlefuls of cider

vài ấm nước táo

kettlefuls of lemonade

vài ấm chanh

kettlefuls of stew

vài ấm hầm

kettlefuls of punch

vài ấm đồ uống có trái cây

Câu ví dụ

she poured kettlefuls of water into the pot.

Cô ấy đổ những ấm nước vào nồi.

we need kettlefuls of tea for the party.

Chúng tôi cần nhiều ấm trà cho bữa tiệc.

he drinks kettlefuls of coffee every morning.

Anh ấy uống nhiều ấm cà phê mỗi buổi sáng.

the kettlefuls of soup were served at the banquet.

Những ấm súp được phục vụ tại buổi tiệc.

they filled kettlefuls of water for the garden.

Họ đổ nhiều ấm nước cho khu vườn.

she brewed kettlefuls of herbal tea for relaxation.

Cô ấy pha nhiều ấm trà thảo mộc để thư giãn.

after the hike, we drank kettlefuls of lemonade.

Sau chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi uống nhiều ấm chanh.

they always prepare kettlefuls of chili for gatherings.

Họ luôn chuẩn bị nhiều ấm ớt cho các buổi tụ họp.

he enjoys making kettlefuls of broth on weekends.

Anh ấy thích nấu nhiều ấm nước dùng vào cuối tuần.

for the family reunion, we made kettlefuls of pasta.

Để cho buổi họp mặt gia đình, chúng tôi đã làm nhiều ấm mì ống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay