khalifahs

[Mỹ]/kɑːˈliːfəz/
[Anh]/kəˈliːfəz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của khalifah; một nhà lãnh đạo tôn giáo và chính trị tối cao của cộng đồng Hồi giáo, được xem là người kế nhiệm Muhammad.

Cụm từ & Cách kết hợp

the khalifahs ruled

Vietnamese_translation

khalifahs of islam

Vietnamese_translation

rightly guided khalifahs

Vietnamese_translation

the four khalifahs

Vietnamese_translation

khalifahs established

Vietnamese_translation

early khalifahs

Vietnamese_translation

khalifahs before

Vietnamese_translation

khalifahs after

Vietnamese_translation

the khalifahs said

Vietnamese_translation

khalifahs and scholars

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay