khrushchev

[Mỹ]/kruʃˈtʃɔ:f/
[Anh]/ˈkrʊʃtʃɛf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Khrushchev, cựu Bí thư thứ nhất của Đảng Cộng sản Liên Xô.

Câu ví dụ

to criticize Khrushchev's policies

để chỉ trích các chính sách của Khrushchev

Khrushchev's speech at the UN

Bài phát biểu của Khrushchev tại Liên Hợp Quốc

to challenge Khrushchev's authority

để thách thức quyền lực của Khrushchev

Khrushchev's visit to the US

Chuyến thăm Mỹ của Khrushchev

Khrushchev's famous shoe-banging incident

Sự cố Khrushchev nổi tiếng vì đập chân

to study Khrushchev's de-Stalinization policies

để nghiên cứu các chính sách cải tạo của Khrushchev

Khrushchev's impact on the Cold War

Tác động của Khrushchev đối với Chiến tranh Lạnh

to read Khrushchev's memoirs

để đọc hồi ký của Khrushchev

Ví dụ thực tế

Within days, Yuri Gagarin was thrown a lavish parade in Moscow, where he was personally greeted by Nikita Khrushchev.

Trong vài ngày, Yuri Gagarin đã được tổ chức một cuộc diễu hành xa hoa ở Moscow, nơi ông được Nikita Khrushchev đón tiếp cá nhân.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

This Khrushchev did, no doubt saving the world yet again from a third world war complete with mutually assured destruction.

Điều này là do Khrushchev, chắc chắn là đã cứu thế giới lần nữa khỏi một cuộc chiến tranh thế giới thứ ba với sự đảm bảo hủy diệt lẫn nhau.

Nguồn: The rise and fall of superpowers.

Khrushchev, however, rejected the offer.” 40.

Tuy nhiên, Khrushchev đã từ chối lời đề nghị. 40.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Even Nikita Khrushchev, the Soviet leader, was baffled that America did not see Lumumba as a natural ally.

Ngay cả Nikita Khrushchev, nhà lãnh đạo Liên Xô, cũng bối rối vì Mỹ không coi Lumumba là một đồng minh tự nhiên.

Nguồn: The Economist Culture

Finding like-mindedness in Nikita Khrushchev, the Soviet leader, he secured a treaty that banned nuclear tests in the atmosphere, in space and underwater.

Tìm thấy sự đồng tình với Nikita Khrushchev, nhà lãnh đạo Liên Xô, ông đã đạt được một hiệp ước cấm thử nghiệm hạt nhân trên không, trong không gian và dưới nước.

Nguồn: The Economist - Arts

We should do it. Have a baby. - Yeah, right. - l'm serious. We'd have a cute baby, not one that looks like khrushchev.

Chúng ta nên làm điều đó. Có một đứa bé. - Ừ, đúng rồi. - Tôi nghiêm túc đấy. Chúng ta sẽ có một đứa bé dễ thương, không phải đứa nào mà giống Khrushchev.

Nguồn: Sex and the City Season 3

He met with Soviet leaders Nikolai Bulganin and Nikita Khrushchev. These meetings may have helped reduce the threat of a nuclear war between the two countries during the Cold War.

Ông đã gặp các nhà lãnh đạo Liên Xô Nikolai Bulganin và Nikita Khrushchev. Những cuộc gặp gỡ này có thể đã giúp giảm bớt mối đe dọa chiến tranh hạt nhân giữa hai quốc gia trong Chiến tranh Lạnh.

Nguồn: VOA Special June 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay