| số nhiều | kibbutzniks |
kibbutznik lifestyle
phong cách sống của người kibbutznik
kibbutznik community
cộng đồng kibbutznik
kibbutznik values
giá trị của người kibbutznik
kibbutznik culture
văn hóa kibbutznik
kibbutznik traditions
truyền thống của người kibbutznik
kibbutznik life
cuộc sống của người kibbutznik
kibbutznik ideals
lý tưởng của người kibbutznik
kibbutznik spirit
tinh thần kibbutznik
kibbutznik experience
kinh nghiệm của người kibbutznik
kibbutznik identity
danh tính kibbutznik
the kibbutzniks work together to maintain the community.
những người sống trong kibbutz làm việc cùng nhau để duy trì cộng đồng.
as a kibbutznik, she values cooperation and shared responsibilities.
với tư cách là một người sống trong kibbutz, cô ấy coi trọng sự hợp tác và trách nhiệm chia sẻ.
the kibbutznik lifestyle promotes sustainability and agriculture.
phong cách sống của người sống trong kibbutz thúc đẩy tính bền vững và nông nghiệp.
many kibbutzniks participate in cultural and educational programs.
nhiều người sống trong kibbutz tham gia các chương trình văn hóa và giáo dục.
living as a kibbutznik fosters a strong sense of community.
sống như một người sống trong kibbutz nuôi dưỡng một cảm giác cộng đồng mạnh mẽ.
every kibbutznik contributes to the collective decision-making process.
mỗi người sống trong kibbutz đều đóng góp vào quá trình ra quyết định tập thể.
the kibbutznik culture is rich in traditions and values.
văn hóa của người sống trong kibbutz giàu truyền thống và giá trị.
she met her partner while living as a kibbutznik.
cô ấy gặp đối tác của mình khi sống như một người sống trong kibbutz.
kibbutzniks often celebrate festivals together as a community.
những người sống trong kibbutz thường cùng nhau ăn mừng các lễ hội như một cộng đồng.
being a kibbutznik means embracing a communal way of life.
trở thành một người sống trong kibbutz có nghĩa là đón nhận một lối sống chung.
kibbutznik lifestyle
phong cách sống của người kibbutznik
kibbutznik community
cộng đồng kibbutznik
kibbutznik values
giá trị của người kibbutznik
kibbutznik culture
văn hóa kibbutznik
kibbutznik traditions
truyền thống của người kibbutznik
kibbutznik life
cuộc sống của người kibbutznik
kibbutznik ideals
lý tưởng của người kibbutznik
kibbutznik spirit
tinh thần kibbutznik
kibbutznik experience
kinh nghiệm của người kibbutznik
kibbutznik identity
danh tính kibbutznik
the kibbutzniks work together to maintain the community.
những người sống trong kibbutz làm việc cùng nhau để duy trì cộng đồng.
as a kibbutznik, she values cooperation and shared responsibilities.
với tư cách là một người sống trong kibbutz, cô ấy coi trọng sự hợp tác và trách nhiệm chia sẻ.
the kibbutznik lifestyle promotes sustainability and agriculture.
phong cách sống của người sống trong kibbutz thúc đẩy tính bền vững và nông nghiệp.
many kibbutzniks participate in cultural and educational programs.
nhiều người sống trong kibbutz tham gia các chương trình văn hóa và giáo dục.
living as a kibbutznik fosters a strong sense of community.
sống như một người sống trong kibbutz nuôi dưỡng một cảm giác cộng đồng mạnh mẽ.
every kibbutznik contributes to the collective decision-making process.
mỗi người sống trong kibbutz đều đóng góp vào quá trình ra quyết định tập thể.
the kibbutznik culture is rich in traditions and values.
văn hóa của người sống trong kibbutz giàu truyền thống và giá trị.
she met her partner while living as a kibbutznik.
cô ấy gặp đối tác của mình khi sống như một người sống trong kibbutz.
kibbutzniks often celebrate festivals together as a community.
những người sống trong kibbutz thường cùng nhau ăn mừng các lễ hội như một cộng đồng.
being a kibbutznik means embracing a communal way of life.
trở thành một người sống trong kibbutz có nghĩa là đón nhận một lối sống chung.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now