| số nhiều | kinesics |
kinesic communication
giao tiếp phi ngôn ngữ
kinesic signals
tín hiệu phi ngôn ngữ
kinesic behavior
hành vi phi ngôn ngữ
kinesic cues
dấu hiệu phi ngôn ngữ
kinesic feedback
phản hồi phi ngôn ngữ
kinesic expressions
biểu cảm phi ngôn ngữ
kinesic interaction
tương tác phi ngôn ngữ
kinesic patterns
mẫu hình phi ngôn ngữ
kinesic awareness
nhận thức về giao tiếp phi ngôn ngữ
kinesic analysis
phân tích giao tiếp phi ngôn ngữ
kinesic cues can enhance communication.
các tín hiệu động tay chân có thể nâng cao khả năng giao tiếp.
understanding kinesic behavior is essential in psychology.
hiểu hành vi động tay chân là điều cần thiết trong tâm lý học.
the kinesic signals in the meeting were clear.
các tín hiệu động tay chân trong cuộc họp rất rõ ràng.
she used kinesic gestures to emphasize her point.
cô ấy sử dụng cử chỉ động tay chân để nhấn mạnh quan điểm của mình.
kinesic communication can vary across cultures.
giao tiếp bằng động tay chân có thể khác nhau giữa các nền văn hóa.
his kinesic expressions revealed his true feelings.
biểu cảm động tay chân của anh ấy đã tiết lộ cảm xúc thật của anh ấy.
they studied kinesic patterns in social interactions.
họ nghiên cứu các mô hình động tay chân trong tương tác xã hội.
kinesic feedback can improve public speaking skills.
phản hồi về động tay chân có thể cải thiện kỹ năng nói trước công chúng.
she learned to read kinesic signs during her training.
cô ấy đã học cách đọc các dấu hiệu động tay chân trong quá trình đào tạo của mình.
kinesic awareness is important for effective teamwork.
nhận thức về động tay chân rất quan trọng cho sự hợp tác hiệu quả.
kinesic communication
giao tiếp phi ngôn ngữ
kinesic signals
tín hiệu phi ngôn ngữ
kinesic behavior
hành vi phi ngôn ngữ
kinesic cues
dấu hiệu phi ngôn ngữ
kinesic feedback
phản hồi phi ngôn ngữ
kinesic expressions
biểu cảm phi ngôn ngữ
kinesic interaction
tương tác phi ngôn ngữ
kinesic patterns
mẫu hình phi ngôn ngữ
kinesic awareness
nhận thức về giao tiếp phi ngôn ngữ
kinesic analysis
phân tích giao tiếp phi ngôn ngữ
kinesic cues can enhance communication.
các tín hiệu động tay chân có thể nâng cao khả năng giao tiếp.
understanding kinesic behavior is essential in psychology.
hiểu hành vi động tay chân là điều cần thiết trong tâm lý học.
the kinesic signals in the meeting were clear.
các tín hiệu động tay chân trong cuộc họp rất rõ ràng.
she used kinesic gestures to emphasize her point.
cô ấy sử dụng cử chỉ động tay chân để nhấn mạnh quan điểm của mình.
kinesic communication can vary across cultures.
giao tiếp bằng động tay chân có thể khác nhau giữa các nền văn hóa.
his kinesic expressions revealed his true feelings.
biểu cảm động tay chân của anh ấy đã tiết lộ cảm xúc thật của anh ấy.
they studied kinesic patterns in social interactions.
họ nghiên cứu các mô hình động tay chân trong tương tác xã hội.
kinesic feedback can improve public speaking skills.
phản hồi về động tay chân có thể cải thiện kỹ năng nói trước công chúng.
she learned to read kinesic signs during her training.
cô ấy đã học cách đọc các dấu hiệu động tay chân trong quá trình đào tạo của mình.
kinesic awareness is important for effective teamwork.
nhận thức về động tay chân rất quan trọng cho sự hợp tác hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay