kinetochore

[Mỹ]/ˈkɪnɪtəˌkɔː/
[Anh]/ˈkɪnɪtəˌkɔr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cấu trúc trên nhiễm sắc thể gắn vào sợi trục trong quá trình phân bào
Các dạng của từ
số nhiềukinetochores

Cụm từ & Cách kết hợp

kinetochore assembly

hội tụ của trung tâm vận động sắc thể

kinetochore function

chức năng của trung tâm vận động sắc thể

kinetochore proteins

protein trung tâm vận động sắc thể

kinetochore attachment

bám dính của trung tâm vận động sắc thể

kinetochore dynamics

động lực học của trung tâm vận động sắc thể

kinetochore structure

cấu trúc của trung tâm vận động sắc thể

kinetochore movement

di chuyển của trung tâm vận động sắc thể

kinetochore signaling

tín hiệu của trung tâm vận động sắc thể

kinetochore alignment

sắp xếp của trung tâm vận động sắc thể

kinetochore regulation

điều hòa của trung tâm vận động sắc thể

Câu ví dụ

the kinetochore plays a crucial role in chromosome segregation during cell division.

Vùng vận chuyển động (kinetochore) đóng vai trò quan trọng trong quá trình phân ly nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.

each chromosome has two kinetochores that attach to spindle fibers.

Mỗi nhiễm sắc thể có hai vùng vận chuyển động (kinetochore) kết nối với các sợi thoi.

the kinetochore is essential for the proper alignment of chromosomes.

Vùng vận chuyển động (kinetochore) rất quan trọng để đảm bảo sự sắp xếp chính xác của nhiễm sắc thể.

researchers study the kinetochore to understand cell division errors.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu vùng vận chuyển động (kinetochore) để hiểu rõ hơn về các lỗi phân bào.

defects in the kinetochore can lead to aneuploidy.

Các khuyết tật ở vùng vận chuyển động (kinetochore) có thể dẫn đến bất thường nhiễm sắc thể số lượng (aneuploidy).

the structure of the kinetochore is complex and highly regulated.

Cấu trúc của vùng vận chuyển động (kinetochore) phức tạp và được điều hòa chặt chẽ.

during mitosis, the kinetochore facilitates the movement of chromosomes.

Trong quá trình phân bào giảm nhiễm (mitosis), vùng vận chuyển động (kinetochore) tạo điều kiện cho sự di chuyển của nhiễm sắc thể.

kinetochores are involved in the attachment of chromosomes to the spindle apparatus.

Các vùng vận chuyển động (kinetochore) tham gia vào quá trình gắn nhiễm sắc thể với thoi tơ.

scientists are developing drugs that target the kinetochore to prevent cancer cell division.

Các nhà khoa học đang phát triển các loại thuốc nhắm vào vùng vận chuyển động (kinetochore) để ngăn chặn sự phân chia tế bào ung thư.

the study of kinetochores has advanced our understanding of genetic stability.

Nghiên cứu về vùng vận chuyển động (kinetochore) đã nâng cao hiểu biết của chúng ta về sự ổn định di truyền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay