All our kinfolks came to the wedding.
Tất cả người thân của chúng tôi đã đến đám cưới.
All his poor kinfolks came to spend their holidays at his home.
Tất cả người thân nghèo của anh ấy đã đến để dành kỳ nghỉ tại nhà anh ấy.
I enjoy spending time with my kinfolk.
Tôi thích dành thời gian với người thân của mình.
We are planning a family reunion with our kinfolk next month.
Chúng tôi đang lên kế hoạch gặp mặt gia đình với người thân của mình vào tháng tới.
She comes from a large kinfolk with many siblings.
Cô ấy đến từ một gia đình lớn có nhiều anh chị em.
Our kinfolk always gathers for Thanksgiving dinner.
Người thân của chúng tôi luôn tụ họp cho bữa tối Lễ Tạ Ơn.
I have a close bond with my kinfolk.
Tôi có mối quan hệ thân thiết với người thân của mình.
Her kinfolk has a tradition of celebrating birthdays with a big party.
Người thân của cô ấy có truyền thống tổ chức sinh nhật với một bữa tiệc lớn.
We often share stories and memories with our kinfolk during family gatherings.
Chúng tôi thường chia sẻ những câu chuyện và kỷ niệm với người thân của mình trong các buổi tụ họp gia đình.
He inherited the family business from his kinfolk.
Anh ấy thừa kế công việc kinh doanh gia đình từ người thân của mình.
My kinfolk are spread out all over the world.
Người thân của tôi rải rác ở khắp nơi trên thế giới.
She feels a strong sense of belonging when she is with her kinfolk.
Cô ấy cảm thấy một sự gắn bó mạnh mẽ khi ở bên người thân của mình.
All our kinfolks came to the wedding.
Tất cả người thân của chúng tôi đã đến đám cưới.
All his poor kinfolks came to spend their holidays at his home.
Tất cả người thân nghèo của anh ấy đã đến để dành kỳ nghỉ tại nhà anh ấy.
I enjoy spending time with my kinfolk.
Tôi thích dành thời gian với người thân của mình.
We are planning a family reunion with our kinfolk next month.
Chúng tôi đang lên kế hoạch gặp mặt gia đình với người thân của mình vào tháng tới.
She comes from a large kinfolk with many siblings.
Cô ấy đến từ một gia đình lớn có nhiều anh chị em.
Our kinfolk always gathers for Thanksgiving dinner.
Người thân của chúng tôi luôn tụ họp cho bữa tối Lễ Tạ Ơn.
I have a close bond with my kinfolk.
Tôi có mối quan hệ thân thiết với người thân của mình.
Her kinfolk has a tradition of celebrating birthdays with a big party.
Người thân của cô ấy có truyền thống tổ chức sinh nhật với một bữa tiệc lớn.
We often share stories and memories with our kinfolk during family gatherings.
Chúng tôi thường chia sẻ những câu chuyện và kỷ niệm với người thân của mình trong các buổi tụ họp gia đình.
He inherited the family business from his kinfolk.
Anh ấy thừa kế công việc kinh doanh gia đình từ người thân của mình.
My kinfolk are spread out all over the world.
Người thân của tôi rải rác ở khắp nơi trên thế giới.
She feels a strong sense of belonging when she is with her kinfolk.
Cô ấy cảm thấy một sự gắn bó mạnh mẽ khi ở bên người thân của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay