the kinges gathered for the annual summit.
Ngài các vua đã tập trung cho hội nghị hàng năm.
many kinges have ruled this land throughout history.
Nhiều vua đã cai trị mảnh đất này suốt chiều dài lịch sử.
the kinges signed the peace treaty.
Ngài các vua đã ký hiệp ước hòa bình.
ancient kinges built magnificent palaces.
Các vua cổ đại đã xây dựng những cung điện lộng lẫy.
the kinges attended the royal ceremony.
Ngài các vua đã tham dự lễ nghi hoàng gia.
seven kinges united against the common enemy.
Bảy vua đã đoàn kết chống lại kẻ thù chung.
the kinges exchanged gifts as a symbol of friendship.
Ngài các vua đã trao đổi quà tặng như một biểu tượng của tình hữu nghị.
legendary kinges are remembered for their wisdom.
Các vua huyền thoại được ghi nhớ vì sự khôn ngoan của họ.
the kinges consulted with their trusted advisors.
Ngài các vua đã tham vấn với các cố vấn thân cận của họ.
powerful kinges controlled vast territories.
Các vua quyền lực đã kiểm soát những vùng lãnh thổ rộng lớn.
the kinges proclaimed new laws throughout the kingdom.
Ngài các vua đã ban hành những luật mới khắp cả nước.
four kinges competed in the ancient tournament.
Bốn vua đã thi đấu tại giải đấu cổ đại.
the kinges gathered for the annual summit.
Ngài các vua đã tập trung cho hội nghị hàng năm.
many kinges have ruled this land throughout history.
Nhiều vua đã cai trị mảnh đất này suốt chiều dài lịch sử.
the kinges signed the peace treaty.
Ngài các vua đã ký hiệp ước hòa bình.
ancient kinges built magnificent palaces.
Các vua cổ đại đã xây dựng những cung điện lộng lẫy.
the kinges attended the royal ceremony.
Ngài các vua đã tham dự lễ nghi hoàng gia.
seven kinges united against the common enemy.
Bảy vua đã đoàn kết chống lại kẻ thù chung.
the kinges exchanged gifts as a symbol of friendship.
Ngài các vua đã trao đổi quà tặng như một biểu tượng của tình hữu nghị.
legendary kinges are remembered for their wisdom.
Các vua huyền thoại được ghi nhớ vì sự khôn ngoan của họ.
the kinges consulted with their trusted advisors.
Ngài các vua đã tham vấn với các cố vấn thân cận của họ.
powerful kinges controlled vast territories.
Các vua quyền lực đã kiểm soát những vùng lãnh thổ rộng lớn.
the kinges proclaimed new laws throughout the kingdom.
Ngài các vua đã ban hành những luật mới khắp cả nước.
four kinges competed in the ancient tournament.
Bốn vua đã thi đấu tại giải đấu cổ đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay