kinseys

[Mỹ]/ˈkɪnsiːz/
[Anh]/ˈkɪnsiːz/

Dịch

n.họ

Cụm từ & Cách kết hợp

kinseys study

nghiên cứu của Kinsey

kinseys findings

những phát hiện của Kinsey

kinseys report

báo cáo của Kinsey

kinseys theory

thuyết của Kinsey

kinseys approach

phương pháp tiếp cận của Kinsey

kinseys model

mô hình của Kinsey

kinseys research

nghiên cứu của Kinsey

kinseys scale

thang đo của Kinsey

kinseys perspective

quan điểm của Kinsey

kinseys work

công việc của Kinsey

Câu ví dụ

the kinsey report changed the way we view human sexuality.

báo cáo Kinsey đã thay đổi cách chúng ta nhìn nhận về tình dục của con người.

many researchers reference the kinsey scale in their studies.

nhiều nhà nghiên cứu tham khảo thang đo Kinsey trong các nghiên cứu của họ.

understanding the kinsey studies helps in sexual education.

hiểu các nghiên cứu Kinsey giúp ích cho việc giáo dục về tình dục.

kinsey's work sparked debates about sexual orientation.

công trình của Kinsey đã gây ra các cuộc tranh luận về xu hướng tình dục.

the kinsey institute conducts important research on sexuality.

viện Kinsey tiến hành các nghiên cứu quan trọng về tình dục.

many people are familiar with the term kinsey scale.

rất nhiều người quen thuộc với thuật ngữ thang đo Kinsey.

kinsey's findings were groundbreaking for their time.

những phát hiện của Kinsey mang tính đột phá so với thời đại của họ.

sexuality studies often draw from kinsey's research.

các nghiên cứu về tình dục thường lấy từ nghiên cứu của Kinsey.

kinsey's approach was both scientific and controversial.

cách tiếp cận của Kinsey vừa mang tính khoa học vừa gây tranh cãi.

the kinsey reports revealed diverse sexual behaviors.

các báo cáo Kinsey tiết lộ những hành vi tình dục đa dạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay