my kinspeople gathered for the annual family reunion.
Người thân của tôi đã tụ họp cho buổi họp mặt gia đình hàng năm.
the kinspeople exchanged stories about their ancestors.
Người thân đã trao đổi những câu chuyện về tổ tiên của họ.
we visited our kinspeople in the countryside during the holiday.
Chúng tôi đã đến thăm người thân ở vùng nông thôn trong kỳ nghỉ.
the kinspeople supported each other during difficult times.
Người thân đã hỗ trợ lẫn nhau trong những thời điểm khó khăn.
our kinspeople have maintained these traditions for generations.
Người thân của chúng tôi đã duy trì những truyền thống này qua nhiều thế hệ.
the kinspeople decided to rebuild the old family home.
Người thân đã quyết định xây dựng lại ngôi nhà gia đình cũ.
i learned many valuable lessons from my kinspeople.
Tôi đã học được nhiều bài học quý giá từ người thân của mình.
the kinspeople welcomed the new baby into the family.
Người thân đã chào đón đứa trẻ mới chào đời vào gia đình.
our kinspeople came from a small village in the mountains.
Người thân của chúng tôi đến từ một ngôi làng nhỏ ở vùng núi.
the kinspeople organized a celebration for the anniversary.
Người thân đã tổ chức một buổi tiệc để kỷ niệm.
i remain close to my kinspeople despite living far away.
Tôi vẫn giữ mối quan hệ thân thiết với người thân dù sống xa xôi.
the kinspeople shared their recipes during the gathering.
Người thân đã chia sẻ các công thức nấu ăn trong buổi tụ họp.
my kinspeople gathered for the annual family reunion.
Người thân của tôi đã tụ họp cho buổi họp mặt gia đình hàng năm.
the kinspeople exchanged stories about their ancestors.
Người thân đã trao đổi những câu chuyện về tổ tiên của họ.
we visited our kinspeople in the countryside during the holiday.
Chúng tôi đã đến thăm người thân ở vùng nông thôn trong kỳ nghỉ.
the kinspeople supported each other during difficult times.
Người thân đã hỗ trợ lẫn nhau trong những thời điểm khó khăn.
our kinspeople have maintained these traditions for generations.
Người thân của chúng tôi đã duy trì những truyền thống này qua nhiều thế hệ.
the kinspeople decided to rebuild the old family home.
Người thân đã quyết định xây dựng lại ngôi nhà gia đình cũ.
i learned many valuable lessons from my kinspeople.
Tôi đã học được nhiều bài học quý giá từ người thân của mình.
the kinspeople welcomed the new baby into the family.
Người thân đã chào đón đứa trẻ mới chào đời vào gia đình.
our kinspeople came from a small village in the mountains.
Người thân của chúng tôi đến từ một ngôi làng nhỏ ở vùng núi.
the kinspeople organized a celebration for the anniversary.
Người thân đã tổ chức một buổi tiệc để kỷ niệm.
i remain close to my kinspeople despite living far away.
Tôi vẫn giữ mối quan hệ thân thiết với người thân dù sống xa xôi.
the kinspeople shared their recipes during the gathering.
Người thân đã chia sẻ các công thức nấu ăn trong buổi tụ họp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay