kitambilla

[Mỹ]/kɪˈtæmbɪlə/
[Anh]/kɪˈtæmbɪlə/

Dịch

n. (một loại cây) quả lý chua Ceylon được tìm thấy ở Ấn Độ và Sri Lanka
Word Forms
số nhiềukitambillas

Cụm từ & Cách kết hợp

kitambilla fabric

vải kitambilla

kitambilla design

thiết kế kitambilla

kitambilla pattern

mẫu kitambilla

kitambilla dress

váy kitambilla

kitambilla print

in kitambilla

kitambilla style

phong cách kitambilla

kitambilla cloth

vải kitambilla

kitambilla collection

bộ sưu tập kitambilla

kitambilla accessories

phụ kiện kitambilla

kitambilla outfit

trang phục kitambilla

Câu ví dụ

kitambilla is known for its beautiful fabrics.

kitambilla nổi tiếng với những loại vải đẹp tuyệt.

many artisans use kitambilla in their crafts.

Nhiều thợ thủ công sử dụng kitambilla trong các sản phẩm thủ công của họ.

she wore a dress made of kitambilla to the festival.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy làm từ kitambilla đến lễ hội.

kitambilla can add a vibrant touch to any outfit.

Kitambilla có thể thêm một nét đẹp rực rỡ cho bất kỳ bộ trang phục nào.

he prefers kitambilla for his home decor.

Anh ấy thích dùng kitambilla để trang trí nhà cửa.

kitambilla is often used in traditional ceremonies.

Kitambilla thường được sử dụng trong các nghi lễ truyền thống.

she learned how to sew with kitambilla from her grandmother.

Cô ấy đã học cách may với kitambilla từ bà của mình.

kitambilla patterns are unique and eye-catching.

Các họa tiết kitambilla rất độc đáo và thu hút.

he gifted her a kitambilla scarf for her birthday.

Anh ấy tặng cô ấy một chiếc khăn choàng kitambilla nhân dịp sinh nhật của cô ấy.

they sell kitambilla at the local market.

Họ bán kitambilla tại chợ địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay