kitsches

[Mỹ]/ˈkɪtʃɪz/
[Anh]/ˈkɪtʃɪz/

Dịch

n.các tác phẩm kém; nghệ thuật thu hút thị hiếu thấp.

Cụm từ & Cách kết hợp

cheap kitsches

những món đồ trang trí rẻ tiền

artificial kitsches

những món đồ trang trí nhân tạo

modern kitsches

những món đồ trang trí hiện đại

colorful kitsches

những món đồ trang trí đầy màu sắc

tacky kitsches

những món đồ trang trí sến súa

over-the-top kitsches

những món đồ trang trí quá lố

nostalgic kitsches

những món đồ trang trí hoài cổ

kitsch art

nghệ thuật kitsch

vintage kitsches

những món đồ trang trí cổ điển

quirky kitsches

những món đồ trang trí lập dị

Câu ví dụ

the decor was filled with kitsches that made the room feel outdated.

phong cách trang trí tràn ngập những món đồ phô trương khiến căn phòng trở nên lỗi thời.

she loves collecting kitsches from different countries.

cô ấy thích sưu tầm những món đồ phô trương từ nhiều quốc gia khác nhau.

his sense of style is often criticized for being too kitsch.

phong cách của anh ấy thường bị chỉ trích là quá phô trương.

the movie was filled with kitsches that made it less enjoyable.

bộ phim tràn ngập những món đồ phô trương khiến nó kém thú vị hơn.

they decorated their home with various kitsches from the 80s.

họ trang trí căn nhà của mình bằng nhiều món đồ phô trương từ những năm 80.

some people find kitsches charming, while others see them as tacky.

một số người thấy những món đồ phô trương quyến rũ, trong khi những người khác lại thấy chúng là sáo rỗng.

the art exhibit featured a lot of kitsches that provoked mixed reactions.

triển lãm nghệ thuật trưng bày rất nhiều món đồ phô trương gây ra những phản ứng trái chiều.

his collection of kitsches includes everything from figurines to posters.

bộ sưu tập những món đồ phô trương của anh ấy bao gồm tất cả mọi thứ từ tượng nhỏ đến áp phích.

they hosted a party themed around kitsches and retro items.

họ đã tổ chức một bữa tiệc theo chủ đề những món đồ phô trương và đồ vật cổ điển.

critics often dismiss kitsches as lacking artistic value.

các nhà phê bình thường bác bỏ những món đồ phô trương vì thiếu giá trị nghệ thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay